stood

/stænd/
Học thuật
Thân thiện
stood

The child stood quietly in line.

Định nghĩa

Động từ (Quá khứ quá khứ phân từ của "stand") 1. Đã đứng: Chỉ trạng thái hoặc hành động đứngmột vị trí nào đó trong quá khứ. 2. Đã chịu đựng, đã trải qua: Chỉ việc đã chịu đựng, tồn tại qua hoặc đối mặt với một điều đó. 3. Đã giữ vững, đã duy trì: Chỉ việc đã giữ nguyên một vị trí, quan điểm, hoặc giá trị.

dụ sử dụng
  • Đã đứng:

    • He stood by the window for an hour. (Anh ấy đã đứng bên cửa sổ suốt một tiếng đồng hồ.)
    • A lone tree stood on the hill. (Một cái cây đơn độc đã đứng trên đồi.)
  • Đã chịu đựng, đã trải qua:

    • The old house has stood through many storms. (Ngôi nhà đã trải qua nhiều cơn bão.)
    • He stood the pain without complaining. (Anh ấy đã chịu đựng cơn đau không than phiền.)
  • Đã giữ vững, đã duy trì:

    • His opinion stood despite the criticism. (Quan điểm của anh ấy vẫn giữ vững bất chấp những lời chỉ trích.)
    • The agreement stood for five years. (Thỏa thuận đã hiệu lực trong năm năm.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to have stood the test of time": đã đứng vững trước thử thách của thời gian, chứng tỏ giá trị lâu dài.

    • This theory has stood the test of time. (Học thuyết này đã đứng vững trước thử thách của thời gian.)
  • "as matters stood": trong tình hình lúc đó, với những điều kiện đang .

    • As matters stood, we could not proceed. (Với tình hình lúc đó, chúng tôi không thể tiến hành.)
Biến thể từ gần giống
  • Stand (v, n): đứng; sự đứng; lập trường; gian hàng.
  • Standing (adj, n): đang đứng; địa vị, danh tiếng.
    • A standing ovation. (Một tràng pháo tay đứng dậy.)
  • Standstill (n): sự ngừng hẳn, tình trạng đình trệ.
    • The traffic came to a standstill. (Giao thông đã dừng hẳn lại.)
Từ đồng nghĩa
  • Remained: vẫn còn, đã ở lại.
  • Endured: đã chịu đựng, đã tồn tại.
  • Persisted: đã kiên trì, đã dai dẳng.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Stood by:

    • Đã đứng bên cạnh, đã ủng hộ.
      • She stood by her friend during the crisis. ( ấy đã đứng bên cạnh bạn mình trong khủng hoảng.)
    • Đã tuân thủ, đã giữ (lời hứa).
      • He stood by his promise. (Anh ấy đã giữ lời hứa.)
    • Đãtrạng thái sẵn sàng.
      • The rescue team stood by. (Đội cứu hộ đãtrạng thái sẵn sàng.)
  • Stood out:

    • Đã nổi bật, đã dễ thấy.
      • Her red dress stood out in the crowd. (Chiếc váy đỏ của ấy đã nổi bật trong đám đông.)
    • Đã kiên quyết chống lại, đã không chịu nhượng bộ.
      • They stood out against the unfair policy. (Họ đã kiên quyết chống lại chính sách bất công.)
  • Stood up for:

    • Đã bênh vực, đã bảo vệ.
      • He always stood up for the weak. (Anh ấy luôn bênh vực kẻ yếu.)
  • Stood up to:

    • Đã dũng cảm đương đầu với.
      • She stood up to the bully. ( ấy đã dũng cảm đương đầu với kẻ bắt nạt.)
    • Đã chịu đựng được (sự hao mòn, thử thách).
      • This material has stood up to years of use. (Chất liệu này đã chịu đựng được nhiều năm sử dụng.)
Thành ngữ liên quan
  • Stood corrected: đã chấp nhận mình sai, đã sửa sai.

    • I checked the facts and I stand corrected. (Tôi đã kiểm tra sự thật tôi chấp nhận mình sai.)
  • It stood to reason: điều đó hợp , đương nhiên (trong quá khứ).

    • It stood to reason that he would be tired after such a long journey. (Đương nhiên anh ấy sẽ mệt sau một chuyến đi dài như vậy.)
stood

The child stood quietly in line.

danh từ
  1. sự dừng lại, sự đứng lại
    • to come to a stand
      dừng lại, đứng lại
  2. sự chống cự, sự đấu tranh chống lại
    • to make a stand against the enemy
      chống cự lại quân địch
    • to make a stand for a principle
      đấu tranh cho một nguyên tắc
  3. chỗ đứng, vị trí
    • to take one's stand near the door
      đứng gần cửa
    • to take one's stand on the precise wording of the act
      căn cứ vào từng lời của đạo luật
  4. lập trường, quan điểm
    • to maintain one's stand
      giữ vững lập trường
    • to make one's stand clear
      tỏ lập trường của mình
  5. giá, mắc (áo, ô)
  6. gian hàng (ở chợ)
  7. chỗ để xe
  8. khán đài
  9. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) chỗ dành riêng (trong toà án) cho người làm chứng
  10. cây trồng đang mọc, mùa màng chưa gặt
  11. sự dừng lại (ở một nơi nào) để biểu diễn (đoàn kịch...)
  12. (Uc), (thương nghiệp) rừng; gỗ rừng

Idioms

  • to be at a stand
    (từ cổ,nghĩa cổ) không tiến lên được
  • stand of arms
    bộ khí cá nhân
  • stand of colours
    những cờ của trung đoàn
nội động từ stood
  1. đứng
    • to stand at ease
      đứngtư thế nghỉ
    • to be too weak to stand
      yếu quá không đứng được
  2. , ở, đứng
    • a bookcase stands in one corner
      góc nhà một tủ sách
    • here once stood a huge tree
      trước đâychỗ này một cây to lắm
  3. cao
    • to stand 1.60 metre high
      cao 1, 60 m
  4. đứng vững, bền
    • this house will stand another score of year
      nhà còn vững đến vài chục năm nữa
    • this small house has stood through worse storms
      ngôi nhà nhỏ này qua rất nhiều cơn bão ghê hơn thế này vẫn không việc
    • how do we stand in the matter of munitions?
      liệu chúng ta đủ đạn được không?
  5. giá trị
    • the former conditions stand
      những điều kiện trước vẫn giá trị
    • the same remark stands good
      lời nhận xét như thế vẫn đúng
  6. đọng lại, tù hãm (nước)
  7. giữ vững quan điểm, giữ vững lập trường
  8. đồng ý, thoả thuận
  9. ra ứng cử
    • to stand for Parliament
      ra ứng cử nghị viện
ngoại động từ
  1. bắt đứng; đặt, để, dựng
    • to stand somebody in the corner
      bắt phạt ai đứng vào góc tường
    • to stand a bicycle against the wal
      dựng cái xe đạp vào tường
  2. giữ vững
    • to stand one's ground
      giữ vững lập trường; không lùi bước
  3. chịu đựng
    • to stand a pain
      chịu đựng sự đau đớn
    • to stand fire
      (quân sự) chịu được hoả lực (của địch)
    • to fail to stand the test
      không chịu đựng nổi sự thử thách
  4. thết, đãi
    • to stand somebody a drink
      thiết ai một chầu uống
    • who is going to stand treat?
      ai thiết đãi nào?, ai bao nào?

Idioms

  • to stand by
    đứng cạnh, đứng bên cạnh
  • to stand down
    rút lui (người làm chứng, người ứng cử)
  • to stand for
    thay thế cho; có nghĩa
  • to stand in
    đại diện cho
  • to stand in with
    vào hùa với, cấu kết với
  • to stand off
    tránh xa, lảng xa
  • to stand on
    (hàng hải) cứ tiếp tục đi
  • to stand out
    chống lại, kiên trì chống cự
  • to stand over
    bị hoãn lại (vấn đề)
  • to stand to
    thực hiện (lời hứa)
  • to stand up
    đứng dậy, đứng lên
  • to stand up for
    về phe với, ủng hộ
  • to stand up to
    dũng cảm đương đầu với; có thể chịu được (sự dãi dầu...) (vật liệu)
  • to stand upon nh to stand on to stand at bay x bay to stand convicted of treachery
    bị tuyên án về tội bội bạc
  • to stand corrected
    chịu cải tạo
  • Stand easy!
    (quân sự) nghỉ!
  • to stand in the breach
    (xem) breach
  • to stand somebody in a sum of money
    cấp cho ai một số tiền tiêu
  • to stand in somebody's light
    (xem) light
  • to stand on one's own bottom
    (xem) bottom
  • it stands to reason that...
    thật hợp ...
  • to stand to sea
    (hàng hải) ra khơi
  • to stand to win
    chắc mẩm sẽ thắng
  • to stand well with someone
    (xem) well

Từ có nhắc đến "stood"