stet

/stet/
ngoại động từ
  1. (ngành in) giữ nguyên chữ
  2. viết ký hiệu "giữ nguyên như cũ"
  3. bỏ chữ chữa, xoá chữ chữa

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

stet
The editor wrote "stet" in the margin to keep the original text.