stroller

/'stroulə/
danh từ
  1. người đi dạo, người đi tản bộ
  2. người hát rong
  3. kẻ lang thang, ma cà bông
  4. cái tập đi (cho trẻ em)
  5. xe đẩy (của trẻ em)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

stroller
A mother pushes her stroller through the park.