stuck-up
/'stʌk'ʌp/
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Tính từ (thông tục):
- Ngông nghênh, ngạo mạn, tự cao tự đại: Chỉ thái độ kiêu căng, coi thường người khác, cho rằng mình tốt hơn hoặc quan trọng hơn.
- Học đòi làm sang: Chỉ người cố tỏ ra mình thuộc tầng lớp cao hơn, sang trọng hơn thực tế, thường với vẻ khinh thường.
Ví dụ sử dụng
- Tính từ:
- She never talks to us. She's so stuck-up. (Cô ấy chẳng bao giờ nói chuyện với chúng tôi. Cô ta thật ngạo mạn.)
- He became stuck-up after he got the promotion. (Anh ta trở nên tự cao tự đại sau khi được thăng chức.)
- Don't be so stuck-up. We're all equals here. (Đừng có ngông nghênh thế. Chúng ta đều bình đẳng ở đây mà.)
Các cách sử dụng nâng cao
"to act stuck-up": cư xử một cách ngạo mạn, kiêu kỳ.
- Ever since she won that award, she's been acting really stuck-up. (Kể từ khi cô ấy thắng giải đó, cô ta cư xử rất kiêu kỳ.)
"a stuck-up attitude": thái độ ngông nghênh, tự phụ.
- His stuck-up attitude makes him very unpopular. (Thái độ tự phụ của anh ta khiến anh ta rất không được ưa.)
Biến thể và từ gần giống
- Stuck-upness (danh từ, hiếm gặp): sự ngạo mạn, tính tự cao tự đại.
- Her stuck-upness is off-putting. (Sự ngạo mạn của cô ấy thật khó chịu.)
Từ đồng nghĩa
- Snobbish: trưởng giả học làm sang, khinh người.
- Arrogant: kiêu ngạo, ngạo mạn.
- Conceited: tự phụ, tự mãn.
- Uppity (thông tục): tỏ vẻ quan trọng, ngạo mạn.
Từ trái nghĩa
- Humble: khiêm tốn.
- Down-to-earth: thực tế, không màu mè.
- Modest: khiêm nhường.
Thành ngữ liên quan
- "Too big for one's boots" (thành ngữ tương đương): quá tự phụ, tự đắc.
- He's getting too big for his boots since he became manager. (Anh ta trở nên quá tự đắc kể từ khi làm quản lý.)
tính từ
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) học đòi làm sang
- ngông nghênh, ngạo mạn; tự cao tự đại