stuck-up

/'stʌk'ʌp/
tính từ
  1. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) học đòi làm sang
  2. ngông nghênh, ngạo mạn; tự cao tự đại

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

Từ gần giống

stuck-up
She thinks her new neighbors are stuck-up.