snooty

/'snu:ti/
tính từ
  1. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) khinh khỉnh, kiêu kỳ, làm bộ làm tịch
  2. trưởng giả học làm sang, học đòi làm sang

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

Từ gần giống

snooty
A snooty cat turns its nose up at a simple bowl of food.