studying

studying

A student is studying for an exam at a library table.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Hành động học tập, nghiên cứu: "studying" chỉ quá trình đọc, tìm hiểu hoặc xem xét một cách cẩn thận nhằm ghi nhớ hoặc hiểu sâu một vấn đề, thường trong môi trường học thuật.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Her studying paid off when she passed the exam with high marks. (Việc học tập của ấy đã được đền đáp khi ấy vượt qua kỳ thi với điểm cao.)
    • He spends most of his weekends studying for the final exams. (Anh ấy dành phần lớn cuối tuần để học tập cho các kỳ thi cuối kỳ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "deep studying": học tập chuyên sâu, thường đi kèm với việc phân tích kỹ lưỡng.

    • Deep studying of historical texts requires patience and focus. (Học tập chuyên sâu các văn bản lịch sử đòi hỏi sự kiên nhẫn tập trung.)
  • "studying abroad": du học, quá trình học tập tại một quốc gia khác.

    • She is considering studying abroad in Japan next year. ( ấy đang cân nhắc du học tại Nhật Bản vào năm tới.)
Biến thể từ gần giống
  • Study (động từ/danh từ): dạng cơ bản, có nghĩa học tập hoặc sự học tập.

    • I need to study for the test. (Tôi cần học cho bài kiểm tra.)
  • Student (danh từ): người học, sinh viên.

    • The student is dedicated to her studying. (Sinh viên đó rất chuyên tâm vào việc học tập của mình.)
Từ đồng nghĩa
  • Learning: quá trình tiếp thu kiến thức hoặc kỹ năng.

    • Learning a new language is similar to studying. (Học một ngôn ngữ mới tương tự như việc học tập.)
  • Researching: tìm hiểu, nghiên cứu hệ thống.

    • Researching the topic involves studying various sources. (Nghiên cứu chủ đề này bao gồm việc học tập từ nhiều nguồn khác nhau.)
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Study up: học tập chăm chỉ hoặc ôn tập để chuẩn bị.

    • I need to study up on grammar before the exam. (Tôi cần ôn tập ngữ pháp trước kỳ thi.)
  • Study out: tìm hiểu, giải quyết vấn đề qua học tập.

    • She studied out the solution to the math problem. ( ấy đã tìm ra giải pháp cho bài toán qua học tập.)
Thành ngữ liên quan
  • Study like a bookworm: học tập như một con mọt sách (ám chỉ việc học rất chăm chỉ).

    • He studies like a bookworm every night. (Anh ấy học tập như một con mọt sách mỗi tối.)
  • Study for the long haul: học tập lâu dài, kiên trì.

    • Mastering a skill requires studying for the long haul. (Làm chủ một kỹ năng đòi hỏi phải học tập kiên trì lâu dài.)