stylet

/'stailit/
danh từ giống đực
  1. dao găm lưỡi lê
  2. (y học) que thăm
    • Stylet laryngien
      que thăm thanh quản
  3. (động vật học) trâm (ở phần thụ miệng sâu bọ chích hút)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "stylet"

stylet
Un médecin insère un stylet dans un mannequin d'entraînement.