stylet

/'stailit/
Học thuật
Thân thiện
stylet

Un médecin insère un stylet dans un mannequin d'entraînement.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:
    • Dao găm, lưỡi lê: Một loại vũ khí nhọn, ngắn, thường dùng để đâm.
    • (Y học) Que thăm: Một dụng cụ y tế mỏng, dài, thường bằng kim loại hoặc nhựa, dùng để thăm dò hoặc dẫn đường cho các ống thông khác.
    • (Động vật học) Trâm: Một bộ phận hình kim, rỗng nhọn trong phần miệng của một số loài côn trùng chích hút, dùng để xuyên qua bề mặt hút chất lỏng.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Le soldat portait un stylet à sa ceinture. (Người lính mang một cây dao gămthắt lưng.)
    • Le médecin a utilisé un stylet pour guider le cathéter. (Bác sĩ đã sử dụng một que thăm để dẫn đường cho ống thông.)
    • Le moustique utilise son stylet pour percer la peau et sucer le sang. (Con muỗi sử dụng cái trâm của để xuyên qua da hút máu.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Stylet laryngien": Que thăm thanh quản, một dụng cụ chuyên dụng trong y khoa để thăm dò hoặc can thiệp vào thanh quản.
    • Le stylet laryngien est un instrument essentiel en anesthésiologie. (Que thăm thanh quảnmột dụng cụ thiết yếu trong gây mê hồi sức.)
Biến thể từ gần giống
  • Stylo (n.m): Bút, bút mực. (Lưu ý: "Stylo" là một từ hoàn toàn khác, chỉ có chung gốc từ với "stylet" nhưng nghĩa hiện đại khác xa.)
Từ đồng nghĩa
  • Dague (n.f): Dao găm.
  • Sonde (n.f): Que thăm, ống thăm dò (trong y học).
  • Aiguillon (n.m): Ngòi đốt, kim chích (ở côn trùng).
stylet

Un médecin insère un stylet dans un mannequin d'entraînement.

danh từ giống đực
  1. dao găm lưỡi lê
  2. (y học) que thăm
    • Stylet laryngien
      que thăm thanh quản
  3. (động vật học) trâm (ở phần thụ miệng sâu bọ chích hút)

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "stylet"