sublimate

/'sʌblimit/
Học thuật
Thân thiện
sublimate

A scientist watches iodine sublimate in a glass beaker.

Định nghĩa
  1. Động từ:

    • (Hoá học) Thăng hoa: Chỉ quá trình một chất chuyển trực tiếp từ thể rắn sang thể khí không qua thể lỏng.
    • Lọc, làm cho trong sạch, thanh lọc: Làm cho một cái đó trở nên tinh khiết, cao quý hoặc tinh tế hơn, thường bằng cách chuyển hóa hoặc kiểm soát.
    • Chuyển hóa (năng lượng, bản năng): Hướng những xung động, cảm xúc hoặc năng lượng nguyên thủy (thường tiêu cực hoặc bản năng) vào các hoạt động mang tính xây dựng, sáng tạo hoặc được xã hội chấp nhận.
  2. Danh từ:

    • (Hoá học) Phần thăng hoa: Sản phẩm thu được sau quá trình thăng hoa.
  3. Tính từ:

    • (Hoá học) Thăng hoa: Ở trạng thái đã được thăng hoa.
    • Được thanh lọc, được lý tưởng hóa: Đã được làm cho tinh khiết, cao thượng hoặc trừu tượng hóa.
dụ sử dụng
  • Động từ (Hoá học):
    • Iodine crystals can sublimate at room temperature. (Tinh thể i-ốt có thể thăng hoanhiệt độ phòng.)
  • Động từ (Chuyển hóa năng lượng):
    • He sublimated his anger into intense focus on his work. (Anh ấy đã chuyển hóa cơn giận của mình thành sự tập trung cao độ vào công việc.)
    • The artist sublimated her personal grief into her paintings. (Nữ họa sĩ đã thanh lọc nỗi đau cá nhân vào những bức tranh của mình.)
  • Danh từ:
    • The sublimate collected on the cold surface was pure. (Phần thăng hoa thu được trên bề mặt lạnh tinh khiết.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Sử dụng trong tâm lý học (theo Freud): Chỉ chế phòng vệ trong đó những ham muốn hoặc xung động không thể chấp nhận được chuyển hóa thành những hành vi giá trị xã hội.
    • According to psychoanalytic theory, creative work often involves the ability to sublimate primal urges. (Theo lý thuyết phân tâm học, công việc sáng tạo thường liên quan đến khả năng thăng hoa những thôi thúc nguyên thủy.)
Biến thể từ gần giống
  • Sublimation (danh từ): Sự thăng hoa (về mặt hóa học); Sự chuyển hóa, sự thanh lọc (về mặt tâm lý/xã hội).
    • The sublimation of dry ice is a common demonstration. (Sự thăng hoa của đá khô một minh họa phổ biến.)
    • Athletics can be a form of sublimation for aggressive energy. (Thể thao có thể một hình thức chuyển hóa cho năng lượng hung hăng.)
Từ đồng nghĩa
  • Purify (động từ): Thanh lọc, tinh chế (nghĩa làm trong sạch).
  • Refine (động từ): Làm cho tinh tế, lọc.
  • Channel (động từ): Hướng, dẫn (năng lượng, cảm xúc) vào một việc đó.
  • Transform (động từ): Biến đổi, chuyển hóa.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Từ này không cụm động từ phổ biến)

Thành ngữ liên quan

(Từ này không thành ngữ phổ biến)

sublimate

A scientist watches iodine sublimate in a glass beaker.

tính từ
  1. (hoá học) thăng hoa
danh từ
  1. (hoá học) phần thăng hoa['sʌblimeit]
ngoại động từ
  1. (hoá học) làm thăng hoa
  2. lọc, làm cho trong sạch, lý tưởng hoá
nội động từ
  1. (hoá học) thăng hoa

Từ tương tự

Từ gần giống

Từ chứa "sublimate"

Từ có nhắc đến "sublimate"