suckle

/'sʌkl/
Học thuật
Thân thiện
suckle

The infant suckles from its mother.

Định nghĩa
  1. Động từ (ngoại động từ):

    • Cho , cho mớm: Hành động của con mẹ (người hoặc động vật) cho con non sữa từ hoặc tuyến .
    • Nuôi nấng, nuôi dưỡng: Nghĩa mở rộng, chỉ việc chăm sóc, nuôi dưỡng (thường dùng trong văn chương).
  2. Động từ (nội động từ):

    • , mẹ: Hành động của con non (trẻ sơ sinh hoặc động vật con) hút sữa từ mẹ.
dụ sử dụng
  • Động từ (ngoại động từ):

    • The mother cat suckled her kittens. (Mèo mẹ cho đàn con của .)
    • She chose to suckle her baby. ( ấy chọn cho con mình mẹ.)
  • Động từ (nội động từ):

    • The newborn lamb began to suckle. (Cừu con mới sinh bắt đầu .)
    • The baby suckles happily. (Em bé một cách vui vẻ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to be suckled": được cho , được nuôi bằng sữa mẹ.

    • The orphaned foal was suckled by a different mare. (Ngựa con mồ côi được một con ngựa cái khác cho .)
  • Dùng trong văn chương, ẩn dụ: Chỉ sự nuôi dưỡng, cung cấp dưỡng chất hoặc sự sống.

    • The land suckles its people with abundant crops. (Vùng đất nuôi dưỡng người dân của bằng những vụ mùa bội thu.)
Biến thể từ gần giống
  • Suckling (danh từ): đứa trẻ đang mẹ, con vật non đang .

    • The sow protected her sucklings. (Lợn nái bảo vệ đàn con đang của .)
  • Nurse (động từ): cho (nghĩa tương đương với "suckle" khi ngoại động từ).

Từ đồng nghĩa
  • Cho (ngoại động từ): Nurse, breastfeed.
  • (nội động từ): Feed (at the breast), lactate (từ góc độ của mẹ).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Từ này thường không đi với giới từ để tạo thành phrasal verb phổ biến. Hành động thường được diễn đạt trực tiếp.)

Thành ngữ liên quan
  • "Suckled on/at the breast of...": Được nuôi dưỡng bởi, lớn lên từ (thường dùng theo nghĩa bóng).
    • He was an artist suckled on the traditions of the Renaissance. (Anh ấy một nghệ sĩ được nuôi dưỡng bởi các truyền thống thời Phục Hưng.)
suckle

The infant suckles from its mother.

ngoại động từ
  1. cho , nuôi nấng
nội động từ

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "suckle"