nurse

/nə:s/
danh từ
  1. (động vật học) cá nhám
danh từ
  1. vú em, người bảo mẫu, người giữ trẻ
  2. sự nuôi, sự cho , sự trông nom; sự được nuôi, sự được cho
    • a child at nurse
      trẻ nhỏ đang tuổi phải cho
  3. nơi nuôi dưỡng, xứ sở, vườn ương ((nghĩa bóng)), cái nôi ((nghĩa bóng))
    • the nurse of liberty
      xứ sở của tự do
  4. y tá, nữ y tá
  5. (nông nghiệp) cây che bóng
  6. (động vật học) ong thợ; kiến thợ
ngoại động từ
  1. cho , nuôi, trông nom (trẻ nhỏ)
  2. bồng, ãm; nựng
  3. săn sóc (người bệnh); chữa (bệnh)
    • he stays at home mursing his cold
      nhà để chữa cho hết cảm
  4. chăm chút (cây con, mảnh vườn...); nâng niu (một việc ...))
  5. nuôi, nuôi dưỡng, ấp ủ (hy vọng, hận thù; phong trào văn nghệ...)
  6. ngồi ôm lấy, ngồi thu mình bên (lồng ấp, đống lửa...)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

nurse
A nurse checks a patient's blood pressure in the hospital room.