nurse

/nə:s/
Học thuật
Thân thiện
nurse

A nurse checks a patient's blood pressure in the hospital room.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Y tá, nữ y tá: Người được đào tạo để chăm sóc người bệnh, thường làm việc dưới sự chỉ đạo của bác sĩ.
    • Vú em, người giữ trẻ: Người phụ nữ được thuê để chăm sóc cho trẻ nhỏ hoặc ăn.
    • Nơi nuôi dưỡng, cái nôi: (Nghĩa bóng) Môi trường hoặc nơi chốn nuôi dưỡng, ươm mầm cho một thứ đó phát triển.
  2. Động từ:

    • Chăm sóc người bệnh: Hành động chăm sóc, điều dưỡng cho người ốm hoặc bị thương.
    • Cho , nuôi dưỡng: Hành động cho trẻ sơ sinh hoặc trẻ nhỏ sữa.
    • Chăm chút, nâng niu: Chăm sóc cẩn thận một thứ đó, như cây cối hoặc một ý tưởng.
    • Nuôi dưỡng, ấp ủ: Giữ một cảm xúc hoặc suy nghĩ trong lòng một thời gian dài.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • The nurse took the patient's blood pressure. (Người y tá đã đo huyết áp cho bệnh nhân.)
    • In the 19th century, wealthy families often hired a nurse for their children. (Vào thế kỷ 19, các gia đình giàu có thường thuê một vú em cho con cái của họ.)
    • The university was a nurse of revolutionary ideas. (Trường đại học cái nôi của những tư tưởng cách mạng.)
  • Động từ:

    • She nursed her grandfather back to health after his surgery. ( ấy đã chăm sóc ông nội mình để hồi phục sức khỏe sau ca phẫu thuật.)
    • The mother nursed her baby every three hours. (Người mẹ cho con ba giờ một lần.)
    • He nursed the small plant until it grew strong. (Anh ấy chăm chút cây non cho đến khi lớn mạnh.)
    • He nursed a grudge against his old friend for years. (Anh ta đã nuôi dưỡng mối hận thù với người bạn cũ trong nhiều năm.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to nurse a drink": uống từng ngụm nhỏ, uống rất chậm.
    • He sat at the bar, nursing a glass of whiskey. (Anh ta ngồiquầy bar, nhấm nháp từng ngụm rượu whisky.)
  • "to nurse something along": cố gắng duy trì hoặc giữ cho một thứ đó tiếp tục tồn tại hoặc hoạt động.
    • They managed to nurse the old car along for another year. (Họ đã cố gắng duy trì chiếc xe chạy thêm được một năm nữa.)
Biến thể từ gần giống
  • Nursing (n): Ngành điều dưỡng, nghề y tá.
    • She is studying nursing at the university. ( ấy đang học ngành điều dưỡngtrường đại học.)
  • Nursemaid (n): Vú em, người giữ trẻ. (Đây một từ riêng, không phải biến thể trực tiếp của "nurse").
  • Wet nurse (n): Vú em cho con . (Đây một từ riêng).
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ (y tá): Caregiver (người chăm sóc), attendant (hộ lý).
  • Danh từ (vú em): Nanny (bảo mẫu), governess (bảo mẫuhọc thức).
  • Động từ (chăm sóc): Tend to (chăm sóc), look after (trông nom).
  • Động từ (nuôi dưỡng cảm xúc): Harbor (nuôi giữ), cherish (ấp ủ).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Nurse through: Chăm sóc ai đó vượt qua một giai đoạn khó khăn, thường bệnh tật.
    • His family nursed him through a long illness. (Gia đình đã chăm sóc anh ấy vượt qua một trận ốm dài.)
  • Nurse back to health: Chăm sóc cho đến khi khỏe mạnh trở lại.
    • The vets nursed the injured bird back to health. (Các bác sĩ thú y đã chăm sóc cho chú chim bị thương lành bệnh.)
Thành ngữ liên quan
  • Put something out to nurse: Giao phó một thứ đó (như đứa trẻ, công việc) cho người khác chăm sóc hoặc quản lý.
    • They had to put their business out to nurse while they were traveling. (Họ phải giao việc kinh doanh của mình cho người khác quản lý khi họ đi du lịch.)
nurse

A nurse checks a patient's blood pressure in the hospital room.

danh từ
  1. (động vật học) cá nhám
danh từ
  1. vú em, người bảo mẫu, người giữ trẻ
  2. sự nuôi, sự cho , sự trông nom; sự được nuôi, sự được cho
    • a child at nurse
      trẻ nhỏ đang tuổi phải cho
  3. nơi nuôi dưỡng, xứ sở, vườn ương ((nghĩa bóng)), cái nôi ((nghĩa bóng))
    • the nurse of liberty
      xứ sở của tự do
  4. y tá, nữ y tá
  5. (nông nghiệp) cây che bóng
  6. (động vật học) ong thợ; kiến thợ
ngoại động từ
  1. cho , nuôi, trông nom (trẻ nhỏ)
  2. bồng, ãm; nựng
  3. săn sóc (người bệnh); chữa (bệnh)
    • he stays at home mursing his cold
      nhà để chữa cho hết cảm
  4. chăm chút (cây con, mảnh vườn...); nâng niu (một việc ...))
  5. nuôi, nuôi dưỡng, ấp ủ (hy vọng, hận thù; phong trào văn nghệ...)
  6. ngồi ôm lấy, ngồi thu mình bên (lồng ấp, đống lửa...)