suggestive

/sə'dʤestiv/
tính từ
  1. gợi ý, tính chất gợi ý, tính chất gợi nhớ
    • the sentence is suggestive of an old saying
      câu đó làm ta nhớ đến một câu châm ngôn cổ
  2. kêu gợi, gợi những ý nghĩ tà dâm

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ tương tự

Từ chứa "suggestive"

Từ có nhắc đến "suggestive"

suggestive
A friend gave a suggestive wink across the crowded room.