indecent

/in'di:snt/
tính từ
  1. không đứng dắn, không đoan trang, không tề chỉnh; không hợp với khuôn phép
  2. khiếm nhã, bất lịch sự, sỗ sàng

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ có nhắc đến "indecent"

indecent
A woman wears an indecent outfit to a formal dinner.