supporting

/sə'pɔ:tiɳ/
Học thuật
Thân thiện
supporting

The supporting wall holds up the roof of the old barn.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Phụ, hỗ trợ: Dùng để mô tả một vai trò, yếu tố hoặc thành phần chức năng bổ trợ, giúp đỡ cho cái chính, nhưng không phải trung tâm.
    • Chống đỡ, nâng đỡ: khả năng chịu lực hoặc cung cấp sự hỗ trợ về mặt cấu trúc, vật .
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • She played a supporting role in the film. ( ấy đóng một vai phụ trong bộ phim.)
    • The supporting wall is essential for the building's stability. (Bức tường chống đỡ yếu tố thiết yếu cho sự ổn định của tòa nhà.)
    • He provided supporting evidence for his argument. (Anh ấy đưa ra bằng chứng hỗ trợ cho lập luận của mình.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "In a supporting capacity": Ở vị trí/vai trò hỗ trợ.

    • She works in a supporting capacity to the project manager. ( ấy làm việcvị trí hỗ trợ cho quản lý dự án.)
  • "Supporting document": Tài liệu bổ trợ, tài liệu kèm theo.

    • Please attach all supporting documents to your application. (Vui lòng đính kèm tất cả các tài liệu bổ trợ vào đơn đăng ký của bạn.)
Biến thể từ gần giống
  • Support (động từ/danh từ): Ủng hộ, hỗ trợ; sự ủng hộ, sự hỗ trợ.
  • Supporter (danh từ): Người ủng hộ, người hỗ trợ.
  • Supportive (tính từ): Mang tính hỗ trợ, ủng hộ (thường về mặt tinh thần, tình cảm).
Từ đồng nghĩa
  • Auxiliary (adj): phụ trợ, bổ trợ.
  • Secondary (adj): thứ yếu, phụ.
  • Reinforcing (adj): củng cố, tăng cường.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không phrasal verb trực tiếp nào được hình thành riêng từ tính từ "supporting". Các phrasal verb thường được tạo từ động từ gốc "support".)

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng trực tiếp tính từ "supporting".)

supporting

The supporting wall holds up the roof of the old barn.

tính từ
  1. chống, đỡ
  2. phụ
    • supporting film
      phim phụ
    • supporting actor
      diễn viên phụ

Từ tương tự

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "supporting"