support

/sə'pɔ:t/
danh từ
  1. sự ủng hộ
    • to give support to somebody
      ủng hộ ai
    • to require support
      cần được sự ủng hộ
    • to speak in support of somebody
      phát biểu ý kiến ủng hộ ai
  2. người ủng hộ
    • the chief support of the cause
      người ủng hộ chính của sự nghiệp
  3. người nhờ cậy, nơi nương tựa, cột trụ (của gia đình...); nguồn sinh sống
    • the sole support of one's old age
      người nhờ cậy độc nhất trong lúc tuổi gìa
  4. vật chống, cột chống
ngoại động từ
  1. chống, đỡ
  2. truyền sức mạnh, khuyến khích
    • what supported him was hope
      điều khuyến khích anh ta nguồn hy vọng
  3. chịu đựng, dung thứ
    • to support fatigue well
      chịu đựng mệt giỏi
  4. nuôi nấng, cấp dưỡng
    • to support a family
      nuôi nấng gia đình
  5. ủng hộ
    • to support a policy
      ủng hộ một chính sách
    • to support an institution
      ủng hộ (tiền) cho một tổ chức
  6. chứng minh, xác minh
    • to support a charge
      chứng minh lời kết tội
  7. (sân khấu) đóng giỏi (một vai)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

support
The foundation provided support for the experiment.