surah

/'sjuərə/
Học thuật
Thân thiện
surah

A woman wears a beautiful surah scarf to a garden party.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Lụa xura, lụa chéo Ấn Độ: Một loại vải lụa mỏng, thường bề mặt hơi bóng được dệt theo kiểu chéo (twill), nguồn gốc từ Ấn Độ.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • She wore a beautiful dress made of fine surah. ( ấy mặc một chiếc váy đẹp làm từ lụa xura mịn.)
    • This scarf is made of authentic Indian surah. (Chiếc khăn này được làm từ lụa chéo Ấn Độ chính hiệu.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "surah silk": lụa surah, lụa xura.
    • The designer prefers to use surah silk for his summer collections. (Nhà thiết kế thích sử dụng lụa surah cho các bộ sưu tập mùa của mình.)
Biến thể từ gần giống
  • Silk (n): lụa (chung).
  • Twill (n): kiểu dệt chéo, vải chéo.
  • Fabric (n): vải, chất liệu.
Từ đồng nghĩa
  • Twill silk: lụa dệt chéo.
  • Indian twill silk: lụa chéo Ấn Độ.
surah

A woman wears a beautiful surah scarf to a garden party.

danh từ
  1. lụa xura, lụa chéo Ân độ