surcharge

/'sə:tʃɑ:dʤ/
danh từ
  1. phần chất thêm, số lượng chất thêm
  2. số tiền tính thêm
  3. thuế phạt thêm (phạt kẻ khai man bớt số tài sản phải chịu thuế)
  4. dấu đóng chồng (để sửa lại giá tem...)
  5. (kỹ thuật) quá tải
  6. (điện học) nạp (điện) quá
ngoại động từ
  1. chất quá nặng, cho chở quá nặng
  2. bắt phạt quá nặng
  3. đánh thuế quá nặng
  4. đóng dấu chồng (sửa lại giá tem)
  5. (kỹ thuật) quá tải
  6. (điện học) nạp (điện) quá

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

surcharge
The airline added a fuel surcharge to the ticket price.