đèo

  1. (geogr., geol.) col; trouée; défilé; gorge
  2. porter en surcharge
  3. porter sur sa bicyclette (sa moto)
  4. ajouter

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

đèo
Một chiếc xe máy đang vượt qua một con đèo giữa núi rừng.