surtout

/'sə:tu:/
phó từ
  1. nhất là
    • Il aime surtout le football
      thích nhất là bóng đá
    • Surtout ne dites rien
      nhất là anh đừng nói gì cả
    • surtout que
      (thân mật) nhất là
    • Vous pourrez partir, surtout que ce ne sera pas pour longtemps
      anh có thể ra đi nhất làkhông phảiđi lâu
danh từ giống đực
  1. áo mặc ngoài
    • Surtout d'homme
      áo mặc ngoài của đàn ông
  2. mái che đõ ông
  3. khay trang trí bàn tiệc

Khám phá thêm

Các từ liên quan

surtout
Il porte un surtout pour se protéger du vent.