suspicion

/səs'piʃn/
danh từ
  1. sự ngờ, sự nghi ngờ, sự ngờ vực
    • his honesty is above suspicion
      tính chân thật của anh ta thì không ai còn có thể nghi ngờ
    • on suspicion
      nghi ngờ, ngờ vực
    • under suspicion
      bị nghi ngờ
  2. tí, chút
    • a suspicion of pepper
      mộthạt tiêu
ngoại động từ
  1. (tiếng địa phương) nghi ngờ, ngờ vực

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "suspicion"

suspicion
He felt a pang of suspicion when he saw the empty cookie jar.