hunch

/'hʌntʃ/
danh từ
  1. cái bướu
  2. miếng to, khúc to, khoanh to (bánh mì, bánh ngọt)
  3. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) linh cảm
    • to have a hunch that
      linh cảm rằng
ngoại động từ
  1. khom xuống, gập cong, uốn cong

Idioms

  • to hunch up (out)
    làm thành ;

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "hunch"

hunch
She has a hunch that it's going to rain.