sweal

/sweil/
Học thuật
Thân thiện
sweal

A candle sweals on the mantelpiece.

Định nghĩa
  1. Ngoại động từ:

    • Đốt, thiêu, thiêu sém: Hành động làm cháy hoặc làm sém một vật đó bằng lửa. Đây cách dùng theo phương ngữ (tiếng địa phương).
  2. Nội động từ:

    • Chảy ra (nến): Chỉ hiện tượng sáp nến tan chảy chảy xuống khi bị đốt.
  3. Danh từ:

    • Miền đất thấp vùng đồng lầy: Một khu vực đất trũng, thấp thường ẩm ướt hoặc lầy lội. Đây cách dùng chủ yếu trong tiếng Anh Mỹ.
dụ sử dụng
  • Ngoại động từ:

    • The farmer used to sweal the stubble after harvest. (Người nông dân thường thiêu rơm rạ sau vụ thu hoạch.)
    • Be careful not to sweal the edge of the paper with the candle. (Hãy cẩn thận đừng để làm sém mép giấy bằng cây nến.)
  • Nội động từ:

    • The candle began to sweal in the draft. (Cây nến bắt đầu chảy ra trong luồng gió lùa.)
  • Danh từ:

    • They built a road across the sweal. (Họ đã xây một con đường băng qua miền đất thấp vùng đồng lầy.)
    • The sweal was filled with reeds and marsh grasses. (Miền đất thấp ấy đầy cói cỏ lầy.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "To sweal off": Làm cháy sém hoặc làm tan chảy một phần (thường dùng với ngoại động từ).
    • The heat from the fire swealed off the paint. (Sức nóng từ đám cháy làm cháy sém lớp sơn.)
Biến thể từ gần giống
  • Swale (danh từ): Cách viết phổ biến hơn của danh từ "sweal", cùng nghĩa chỉ vùng đất trũng thấp.
    • Water collects in the swale after heavy rain. (Nước đọng lạivùng đất trũng sau cơn mưa lớn.)
Từ đồng nghĩa
  • Động từ (đốt): Char, scorch, singe (làm cháy sém).
  • Động từ (chảy): Melt, drip (tan chảy, nhỏ giọt).
  • Danh từ (đất thấp): Marshland, bog, fen (đồng lầy, đầm lầy).
Lưu ý sử dụng
  • Từ "sweal" với nghĩa động từ (đốt, chảy) được coi từ địa phương ít phổ biến trong tiếng Anh hiện đại, thường chỉ gặp trong văn học hoặc ngữ cảnh cổ xưa.
  • Nghĩa danh từ (miền đất thấp) phổ biến hơn trong tiếng Anh Mỹ, nhưng cách viết "swale" thường được ưa dùng hơn "sweal".
sweal

A candle sweals on the mantelpiece.

ngoại động từ+ Cách viết khác : (sweal)
  1. (tiếng địa phương) đốt, thiêu, thiêu sém
nội động từ
  1. chảy ra (nến)
danh từ
  1. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) miền đất thấp vùng đồng lầy