swill

/swil/
danh từ
  1. sự rửa, sự cọ
  2. nước vo gạo (cho lợn ăn)
  3. rượu loại tồi
  4. (từ hiếm,nghĩa hiếm) cuộc chè chén lu
động từ
  1. cọ, rửa
    • to swill out a basin
      cọ một cái chậu
  2. nốc ừng ực

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

swill
The farmer pours swill into the pigs' trough.