shoal

/ʃoul/
tính từ
  1. nông cạn, không sâu (nước)
danh từ
  1. chỗ nông, chỗ cạn (nước)
  2. bãi cát ngập nước nông
  3. (nghĩa bóng) sự nguy hiểm ngầm, sự trở ngại ngấm ngầm
nội động từ
  1. cạn đi
ngoại động từ
  1. làm cho nông, làm cho cạn
  2. lái (thuyền, tàu...) vào chỗ cạn
danh từ
  1. đám đông, số đông
    • shoals of people
      nhiều đám đông người
    • to get letters in shoals
      nhận được nhiều thư
  2. đàn

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ chứa "shoal"

shoal
A shoal of silver fish swims near the coral reef.