seel

/si:l/
ngoại động từ
  1. (từ cổ,nghĩa cổ) nhắm (mắt); khâu mắt (chim ưng)
  2. bịt mắt (bóng)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

seel
The falconer seels the hawk's eyelids before training.