swept

/swi:p/
Học thuật
Thân thiện
swept

The plane has sleek swept wings.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Được quét sạch, được dọn dẹp: Trạng thái của một nơi đã được làm sạch bằng chổi hoặc dụng cụ tương tự.
    • hình dáng lượn cong, mượt mà: Dùng để mô tả một đường nét, hình dáng hoặc bề mặt uốn cong một cách trơn tru liền mạch, thường tạo cảm giác về sự chuyển động hoặc thanh thoát.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The floor was clean and swept. (Sàn nhà sạch sẽ đã được quét.)
    • She has long, swept hair. ( ấy mái tóc dài buông xõa mượt mà.)
    • The car has a swept design. (Chiếc xe thiết kế đường nét lượn cong.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "swept-back" (tính từ ghép): Chĩa về phía sau một cách thanh thoát, thường dùng cho tóc hoặc cánh máy bay.
    • He has a swept-back hairstyle. (Anh ấy kiểu tóc chải ngược về phía sau.)
  • "swept-wing" (tính từ ghép): (Máy bay) cánh chéo về phía sau.
    • A swept-wing jet fighter. (Một máy bay chiến đấu phản lực cánh chéo.)
Biến thể từ liên quan
  • Sweep (động từ): Quét, lướt nhanh, cuốn đi.
    • She sweeps the floor every morning. ( ấy quét sàn mỗi sáng.)
  • Sweeping (tính từ): Rộng lớn, bao quát, tác động mạnh mẽ.
    • a sweeping view of the valley (một tầm nhìn bao quát thung lũng)
    • sweeping changes (những thay đổi mang tính bao trùm)
Từ đồng nghĩa
  • Cleaned (adj): Đã được làm sạch.
  • Curved (adj): Cong, uốn lượn.
  • Streamlined (adj): hình dáng khí động học, trơn tru.
Lưu ý

"Swept" chủ yếu được sử dụng như dạng quá khứ quá khứ phân từ của động từ "sweep". Các nghĩa cách dùng phổ biến nhất của đều liên quan đến hành động quét dọn hoặc chuyển động lướt nhanh, cuốn theo. Khi dùng như một tính từ độc lập, thường mô tả kết quả của hành động đó (đã được quét) hoặc một hình dáng gợi nhớ đến chuyển động quét.

swept

The plane has sleek swept wings.

danh từ
  1. sự quét
    • to give a thorough sweep
      làm tổng vệ sinh
  2. sự đảo (mắt), sự khoát (tay), sự lướt
    • a sweep of the eye
      sự đảo mắt nhìn
    • a sweep of the arm
      cái khoát tay
  3. đoạn cong, đường cong
    • the river makes a sweep to the left
      sông lượn về phía tay trái
  4. tầm, khả năng
    • the sweep of a gun
      tầm súng đại bác
    • within the sweep of the eye
      trong tầm mắt
    • within the sweep of human intelligence
      trong khả năng hiểu biết của con người
  5. sự xuất kích (máy bay)
  6. mái chèo dài
  7. cần múc nước (giếng)
  8. dải
    • a long sweep of meadow
      một dải đồng cỏ dài
  9. người cạo ống khói
  10. (như) sweepstake
  11. ((thường) số nhiều) rác rưởi quét đi
  12. (vật ) sự quét
nội động từ swept
  1. lướt nhanh, vút nhanh
    • eagle sweeps past
      chim đại bàng vút qua
    • his glance swept from right to left
      anh ta đảo mắt lưới nhanh từ bên phải sang bên trái
    • to sweep down on the enemy
      lao nhanh vào quân địch
  2. đi một cách đường bệ
    • to sweep out of the room
      đi ra khỏi phòng với vẻ đường bệ
  3. trải ra, chạy (về phía)
    • plain sweeps away to the sea
      cánh đồng trải ra đến bờ biển
ngoại động từ
  1. lướt, vuốt
    • to sweep the strings
      lướt ngón tay trên dây đàn
    • to sweep one's hand over one's hair
      vuốt tóc
  2. quét; vét
    • battery sweeps the approaches
      khẩu đội pháo quét tất cả những con đường đi đến
    • to sweep the floor
      quét sàn nhà
  3. chèo (phà, thuyền) bằng chèo dài
  4. (vật ) quét

Idioms

  • to sweep away
    quét sạch
  • to sweep along
    cuốn đi, cuốn theo; lôi cuốn
  • to sweep off
    cướp đi, lấy đi
  • to sweep round
    (hàng hải) quay ngoắt trở lại
  • to sweep up
    quét lại thành đống
  • to sweep the board
    (xem) board
  • to sweep a constituency
    được phần lớn số phiếu
  • to sweep everything into one's net
    vớ tất, lấy hết

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "swept"