swink

/swiɳk/
Học thuật
Thân thiện
swink

A farmer swinks in the field under the hot sun.

Định nghĩa
  1. Danh từ (Từ cổ):

    • Công việc nặng nhọc, lao động vất vả: "swink" chỉ công việc đòi hỏi nhiều sức lực, sự cố gắng mệt nhọc.
  2. Nội động từ (Từ cổ):

    • Làm việc quần quật, làm việc vất vả: "swink" chỉ hành động lao động một cách chăm chỉ mệt mỏi.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • After years of swink, he finally earned his rest. (Sau nhiều năm lao động vất vả, cuối cùng ông ấy cũng được sự nghỉ ngơi.)
    • The swink of the farmers was evident in the harvest. (Sự vất vả của những người nông dân thể hiện trong vụ thu hoạch.)
  • Nội động từ:

    • They swink all day in the fields. (Họ làm việc quần quật cả ngày trên cánh đồng.)
    • He swinked to provide for his family. (Anh ấy làm việc vất vả để chu cấp cho gia đình.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "To have one's swink": đã trải qua sự lao động vất vả của mình.
    • The old sailor has had his swink and now tells tales. (Người thủy thủ già đã trải qua những ngày lao động vất vả giờ kể chuyện.)
Biến thể từ gần giống
  • Swinker (n, từ cổ): người lao động vất vả.
    • The swinkers in the mill worked long hours. (Những người lao động vất vả trong nhà máy làm việc nhiều giờ.)
Từ đồng nghĩa
  • Toil: lao động cực nhọc.
  • Drudgery: công việc nặng nhọc, tẻ nhạt.
  • Labour: lao động.
Lưu ý
  • "Swink" một từ cổ trong tiếng Anh, hiện nay rất hiếm khi được sử dụng trong văn nói hoặc văn viết hiện đại. chủ yếu xuất hiện trong các văn bản văn học cổ điển hoặc thơ ca.
swink

A farmer swinks in the field under the hot sun.

danh từ
  1. (từ cổ,nghĩa cổ) công việc nặng nhọc
nội động từ
  1. (từ cổ,nghĩa cổ) làm việc quần quật, làm việc vất vả