swing

/swiɳ/
Học thuật
Thân thiện
swing

A child laughs while swinging on a playground swing.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Sự đu đưa, sự lúc lắc: Chuyển động qua lại một cách đều đặn, thường từ một điểm cố định.
    • Cái đu: Một thiết bị để chơi, thường gồm một chỗ ngồi treo trên dây hoặc xích, cho phép đu qua lại.
    • Nhịp điệu, sự nhún nhảy: Một cách đi hoặc chuyển động nhịp điệu vui tươi, linh hoạt.
    • đánh, vung (trong thể thao): Một động tác vung tay hoặc dụng cụ để đánh vào một vật đó, như trong bóng chày hoặc gôn.
    • Sự thay đổi, sự dao động: Sự biến động hoặc thay đổi giữa các trạng thái, ý kiến hoặc giá trị.
  2. Động từ:

    • Đu đưa, lúc lắc: Di chuyển qua lại một cách nhịp nhàng tự do, thường khi được treo lên.
    • Vung, lắc: Di chuyển (cánh tay, khí, v.v.) theo một đường cong với lực.
    • Quay ngoặt, rẽ: Thay đổi hướng một cách nhanh chóng đột ngột.
    • Treo, mắc: Làm cho một vật nào đó được treo lủng lẳng.
    • Đi nhún nhảy: Đi một cách nhịp điệu, vui vẻ.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • The gentle swing of the hammock helped me fall asleep. (Sự đu đưa nhẹ nhàng của chiếc võng giúp tôi chìm vào giấc ngủ.)
    • The children lined up for a turn on the swing. (Bọn trẻ xếp hàng chờ đến lượt chơi cái đu.)
    • He took a powerful swing at the ball. (Anh ấy thực hiện một vung mạnh vào quả bóng.)
    • There has been a big swing in public opinion. (Đã một sự thay đổi lớn trong dư luận.)
  • Động từ:

    • The pendulum swings back and forth. (Con lắc đu đưa qua lại.)
    • He swung the bat with all his might. (Anh ta vung cây gậy với tất cả sức lực.)
    • The car swung sharply around the corner. (Chiếc xe quay ngoặt gắt quanh góc phố.)
    • A lantern swung from the ceiling. (Một chiếc đèn lồng treo lủng lẳng từ trần nhà.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "in full swing": đang diễn ra sôi nổi, ở thời điểm cao trào.

    • By midnight, the party was in full swing. (Đến nửa đêm, bữa tiệc đang diễn ra rất sôi nổi.)
  • "the swing of the pendulum": (nghĩa bóng) sự thay đổi xen kẽ giữa hai thái cực, như ý kiến hoặc khuynh hướng chính trị.

    • The election results showed the swing of the pendulum back to the conservatives. (Kết quả bầu cử cho thấy sự chuyển hướng trở lại với phe bảo thủ.)
  • "no room to swing a cat": (thành ngữ) một không gian rất chật hẹp.

    • The apartment was so small, there was no room to swing a cat. (Căn hộ nhỏ đến mức chật chộicùng.)
Biến thể từ gần giống
  • Swinging (adj/tính từ): Sôi động, phóng khoáng (thường chỉ lối sống hoặc âm nhạc).

    • The 1960s are often described as a swinging era. (Thập niên 1960 thường được mô tả một thời đại sôi động.)
  • Swingy (adj/tính từ): nhịp điệu vui tươi, dễ chịu (thường dùng cho âm nhạc hoặc trang phục).

    • She wore a swingy skirt. ( ấy mặc một chiếc váy xòe điệu đà.)
Từ đồng nghĩa
  • Sway (v/động từ): Đu đưa, lắc lư (thường nhẹ nhàng hơn).
  • Oscillate (v/động từ): Dao động (từ chuyên môn hơn).
  • Fluctuate (v/động từ): Biến động, dao động (thường về giá cả, ý kiến).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Swing by: Ghé qua một cách nhanh chóng, không chính thức.

    • Can you swing by the store on your way home? (Trên đường về nhà, anh có thể ghé qua cửa hàng được không?)
  • Swing around/round: Quay lại, xoay chuyển.

    • He swung around to see who was calling him. (Anh ta quay người lại để xem ai đang gọi mình.)
  • Swing into action: Bắt đầu hành động một cách nhanh chóng quyết liệt.

    • The emergency team swung into action as soon as the alarm sounded. (Đội cấp cứu lập tức bắt tay vào hành động ngay khi chuông báo động vang lên.)
Thành ngữ liên quan
  • Swing the lead: (từ lóng) Giả vờ ốm để trốn việc, lười biếng.

    • He's not really sick; he's just swinging the lead. (Anh ta không ốm thật đâu; chỉ đang giả vờ để trốn việc thôi.)
  • What you lose on the swings you gain on the roundabouts: Được cái này thì mất cái kia; về tổng thể thì cân bằng.

    • The new job pays less but has shorter hours—what you lose on the swings you gain on the roundabouts. (Công việc mới lương thấp hơn nhưng giờ làm ngắn hơncũng được cái này mất cái kia.)
swing

A child laughs while swinging on a playground swing.

danh từ
  1. sự đua đưa, sự lúc lắc; độ đu đưa, độ lắc
  2. cái đu
  3. chầu đu
  4. sự (đi) nhún nhảy
    • to walk with a swing
      đi nhún nhảy
  5. quá trình hoạt động; sự tự do hành động
    • to give somebody full swing in some matter
      cho ai được tự do hoạt động trong việc
  6. (âm nhạc) (như) swing music
  7. nhịp điệu (thơ...)
  8. (thể dục,thể thao) đấm bạt, xuynh (quyền Anh)
  9. (thương nghiệp) sự lên xuống đều đều (giá cả)

Idioms

  • in full swing
    (xem) full
  • the swing of the pendulum
    (nghĩa bóng) khuynh hướng xen kẽ, khuynh hướng muốn để các đảng lần lượt lên nắm chính quyền
nội động từ swung
  1. đu đưa, lúc lắc
    • door swings to
      cửa đu đưa rồi đóng lại
  2. đánh đu
    • to swing into the saddle
      đánh đu nhảy lên yên
  3. treo lủng lẳng
    • lamp swings from the ceiling
      đèn treo lủng lẳng trên trần nhà
  4. đi nhún nhảy
    • to swing out of the room
      đi nhún nhảy ra khỏi phòng
  5. ngoặt (xe, tàu...)
    • to swing to starboard
      (hàng hải) quay ngoặt sang bên phải
ngoại động từ
  1. đu đưa, lúc lắc
    • to swing one's feet
      đu đưa hai chân
    • to swing a child
      đưa đẩy cái đu cho một đứa trẻ
  2. treo lủng lẳng, mắc
    • to swing a lamp on the ceiling
      treo lủng lẳng cái đèn lên trần nhà
    • to swing a hammock
      mắc cái võng
  3. vung vẩy; lắc
    • to swing one's arms
      vung tay
    • to swing a club
      vung gậy
    • to swing a bell
      lắc chuông
  4. quay ngoắt
    • to swing a car round
      lái ngoắt xe ô tô, quay ngoắt xe ô tô trở lại
  5. (âm nhạc) phổ thành nhạc xuynh
  6. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) lái theo chiều lợi
    • to swing the election
      lái cuộc bầu cử theo chiều lợi cho mình

Idioms

  • no room to swing a cat
    (xem) room
  • to swing the lead
    (xem) lead
  • he will swing for it
    hắn sẽ bị treo cổ về tội đó