sink

/siɳk/
danh từ
  1. thùng rửa bát, chậu rửa bát
  2. ((thường) (nghĩa bóng)) vũng nước bẩn, vũng lầy; ổ
    • a sink of vices
      một ổ truỵ lạc
  3. đầm lầy
  4. khe kéo phông (trên sân khấu)
nội động từ sank; sunk
  1. chìm
    • ship sinks
      tàu chìm
  2. hạ thấp, xuống thấp, cụt, mất dần, lắng xuống, lún xuống
    • voice sinks
      giọng hạ thấp
    • river sinks
      nước sông xuống
    • prices sink
      giá sụt xuống
    • the sun is sinking
      mặt trời đang lặn
    • to sink in someone's estimation
      mất uy tín đối với ai
    • cart sinks into mud
      xe bò lún xuống bùn
  3. hõm vào, hoắm vào (...)
    • his eyes have sunk in
      mắt anh ta hõm vào
  4. xuyên vào, ăn sâu vào, ngập sâu vào; thấm vào
    • bayonet sinks in to the hilt
      lưỡi lê ngập sâu vào đến tận cán
    • impression sinks into mind
      ấn tượng thấm sâu vào óc
    • dye sinks in
      thuốc nhuộm ăn vào
  5. (nghĩa bóng) chìm, chìm đắm
    • to sink into degradation
      chìm sâu vào sự đê hèn
ngoại động từ
  1. làm chìm, đánh đắm
    • to sink a ship
      đánh chìm tàu
  2. hạ xuống, làm thấp xuống
    • drought sinks stream
      hạn hán làm mực nước suối thấp xuống
  3. để ngả xuống, để rủ xuống
  4. đào, khoan, khắc
    • to sink a well
      đào giếng
    • to sink a die
      khắc con súc sắc
  5. giấu
    • to sink one's name
      giấu tên tuổi
    • to sink a fact
      giấu một sự việc

Idioms

  • to sink oneself; to sink one's own interests
    quên mình
  • to sink one's knees
    quỳ sụp xuống
  • to sink money
    đầu vốn vào một việc kinh doanh khó rút ra; mất vốn bị mắc kẹt trong một việc kinh doanh
  • to sink or swim
    một mất một còn
  • his heart sank at the sad news
    được tin buồn lòng anh ta se lại

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

sink
A child washes their hands in the sink.