sink

/siɳk/
Học thuật
Thân thiện
sink

A child washes their hands in the sink.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Bồn rửa, chậu rửa: Một thiết bị vệ sinh bằng sứ hoặc kim loại, thường được lắp đặt trong nhà bếp hoặc phòng tắm, vòi nước đường ống thoát nước.
    • Vũng nước bẩn, đầm lầy: Một vùng đất thấp, ẩm ướt bẩn thỉu.
    • Ổ, nơi tiêu cực: (Nghĩa bóng) Một nơi hoặc tình trạng đồi trụy, suy đồi.
  2. Động từ (nội động từ):

    • Chìm, đắm: Di chuyển xuống dưới mặt nước hoặc chất lỏng cho đến khi bị che khuất.
    • Hạ xuống, sụt xuống: Giảm dần về mức độ, vị trí, giá trị hoặc cường độ.
    • Lặn (mặt trời, mặt trăng): Di chuyển xuống dưới đường chân trời.
    • Lún, hõm vào: Trở nên thấp hơn hoặc tạo thành một chỗ lõm trên bề mặt.
    • Thấm vào, ăn sâu vào: Thâm nhập được hấp thụ một cách chậm rãi hoặc sâu sắc.
    • Chìm đắm, sa vào: (Nghĩa bóng) Rơi vào một trạng thái tiêu cực hoặc không mong muốn.
  3. Động từ (ngoại động từ):

    • Làm chìm, đánh đắm: Khiến cho một vật đó chìm xuống nước.
    • Hạ thấp, làm sụt: Khiến cho mức độ, vị trí hoặc giá trị giảm xuống.
    • Đào, khoan: Tạo ra một lỗ hoặc hố sâu trong lòng đất.
    • Giấu, che giấu: Cố ý không để lộ ra hoặc làm cho không được chú ý.
    • Đầu (khó rút vốn): Bỏ tiền vào một việc khó có thể lấy lại được.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • She washed the vegetables in the kitchen sink. ( ấy rửa rau trong bồn rửa nhà bếp.)
    • The area became a sink of corruption. (Khu vực đó đã trở thành mộttham nhũng.)
  • Động từ (nội động từ):

    • The ship began to sink after hitting the iceberg. (Con tàu bắt đầu chìm sau khi đâm vào tảng băng trôi.)
    • The sun sinks in the west. (Mặt trời lặnphía tây.)
    • His voice sank to a whisper. (Giọng anh ta hạ xuống thành thì thầm.)
    • The idea took time to sink in. (Ý tưởng đó mất một lúc mới thấm vào [đầu óc mọi người].)
  • Động từ (ngoại động từ):

    • The navy sank the enemy submarine. (Hải quân đã đánh chìm tàu ngầm địch.)
    • He sank his savings into the new business. (Anh ấy đổ toàn bộ tiền tiết kiệm vào công việc kinh doanh mới.)
    • They plan to sink a well to get water. (Họ dự định đào một cái giếng để lấy nước.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to sink into despair/oblivion": chìm đắm trong tuyệt vọng/rơi vào quên lãng.

    • After the failure, he sank into despair. (Sau thất bại, anh ta chìm đắm trong tuyệt vọng.)
  • "to sink one's differences": gác lại những bất đồng.

    • For the sake of the team, they agreed to sink their differences. ( lợi ích của đội, họ đồng ý gác lại những bất đồng.)
Biến thể từ gần giống
  • Sinkable (adj): có thể bị chìm, có thể bị đánh đắm.
  • Sinker (n): vật nặng (dùng trong câu để làm chìm lưỡi câu); (trong bóng chày) một kiểu ném bóng xoáy xuống.
  • Sinkhole (n): hố sụt, hố tử thần (hình thành tự nhiên trong lòng đất).
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ (bồn rửa): basin, washbasin.
  • Động từ (chìm): submerge, go down.
  • Động từ (giảm xuống): fall, drop, decline, plummet.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Sink in: thấm vào, được hiểu ra (thường về thông tin, sự thật).

    • The news was so shocking that it took a while to sink in. (Tin tức gây sốc đến mức phải một lúc sau tôi mới thực sự hiểu ra.)
  • Sink into: chìm vào, sa vào (một trạng thái, cảm xúc hoặc vật thể mềm).

    • He sank into the comfortable armchair. (Anh ấy chìm vào chiếc ghế bành thoải mái.)
Thành ngữ liên quan
  • Sink or swim: một mất một còn, tự thân vận động (thành công hay thất bại đều phụ thuộc vào chính mình).

    • On the first day, they threw me into the project to sink or swim. (Ngày đầu tiên, họ ném tôi vào dự án để tôi tự bơi [tự xoay xở].)
  • My heart sank: lòng tôi chùng xuống, tôi cảm thấy thất vọng/lo sợ.

    • My heart sank when I saw the test results. (Lòng tôi chùng xuống khi nhìn thấy kết quả bài kiểm tra.)
sink

A child washes their hands in the sink.

danh từ
  1. thùng rửa bát, chậu rửa bát
  2. ((thường) (nghĩa bóng)) vũng nước bẩn, vũng lầy; ổ
    • a sink of vices
      một ổ truỵ lạc
  3. đầm lầy
  4. khe kéo phông (trên sân khấu)
nội động từ sank; sunk
  1. chìm
    • ship sinks
      tàu chìm
  2. hạ thấp, xuống thấp, cụt, mất dần, lắng xuống, lún xuống
    • voice sinks
      giọng hạ thấp
    • river sinks
      nước sông xuống
    • prices sink
      giá sụt xuống
    • the sun is sinking
      mặt trời đang lặn
    • to sink in someone's estimation
      mất uy tín đối với ai
    • cart sinks into mud
      xe bò lún xuống bùn
  3. hõm vào, hoắm vào (...)
    • his eyes have sunk in
      mắt anh ta hõm vào
  4. xuyên vào, ăn sâu vào, ngập sâu vào; thấm vào
    • bayonet sinks in to the hilt
      lưỡi lê ngập sâu vào đến tận cán
    • impression sinks into mind
      ấn tượng thấm sâu vào óc
    • dye sinks in
      thuốc nhuộm ăn vào
  5. (nghĩa bóng) chìm, chìm đắm
    • to sink into degradation
      chìm sâu vào sự đê hèn
ngoại động từ
  1. làm chìm, đánh đắm
    • to sink a ship
      đánh chìm tàu
  2. hạ xuống, làm thấp xuống
    • drought sinks stream
      hạn hán làm mực nước suối thấp xuống
  3. để ngả xuống, để rủ xuống
  4. đào, khoan, khắc
    • to sink a well
      đào giếng
    • to sink a die
      khắc con súc sắc
  5. giấu
    • to sink one's name
      giấu tên tuổi
    • to sink a fact
      giấu một sự việc

Idioms

  • to sink oneself; to sink one's own interests
    quên mình
  • to sink one's knees
    quỳ sụp xuống
  • to sink money
    đầu vốn vào một việc kinh doanh khó rút ra; mất vốn bị mắc kẹt trong một việc kinh doanh
  • to sink or swim
    một mất một còn
  • his heart sank at the sad news
    được tin buồn lòng anh ta se lại