swipe

/swaip/
danh từ
  1. (thể dục,thể thao) đánh mạnh liều (crikê)
nội động từ
  1. (thể dục,thể thao) đánh mạnh liều (crikê)
  2. làm việc vất vả
  3. (từ lóng) xoáy, ăn cắp; cướp giật
ngoại động từ
  1. (thể dục,thể thao) đánh mạnh liều ((nghĩa bóng) crickê)
  2. (từ lóng) xoáy, ăn cắp; cướp giật

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "swipe"

Từ có nhắc đến "swipe"

swipe
A customer uses a card to swipe at the checkout terminal.