swop

/swɔp/ Cách viết khác : (swap) /swɔp/
danh từ
  1. (từ lóng) sự trao đổi, sự đổi chác
động từ
  1. (từ lóng) đổi, trao đổi, đổi chác
    • to swop something for something
      trao đổi vật no lấy vật kia
    • never swop horses while crossing the stream
      không nên thay ngựa giữa dòng

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

swop
We made a swop of my comic book for his baseball cards.