swob

/swɔb/ Cách viết khác : (swob) /swɔb/
danh từ
  1. giẻ lau sàn
  2. (y học) miếng gạc
  3. cái thông nòng súng
  4. (từ lóng) người vụng về, người hậu đậu
  5. (hàng hải), (từ lóng) cầu vai (sĩ quan)
ngoại động từ
  1. lau (bằng giẻ lau sàn)
    • to swab [down] the deck
      lau sàn tàu
  2. ((thường) + up) thấm bằng miếng gạc
  3. thông (nòng súng)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "swob"

swob
The janitor uses a swob to clean the hallway floor.