dab

/dæb/
ngoại động từ
  1. đánh nhẹ, vỗ nhẹ, mổ nhẹ, nhẹ
    • to dab with one's finger
      lấy ngón tay nhẹ
  2. chấm chấm nhẹ
    • to dab one's forehead with a handkerchief
      chấm chấm nhẹ trán bằng khăn tay
    • to dab paint on something
      chấm nhẹ sơn lên vật
  3. (kỹ thuật) đột nhẹ
danh từ
  1. sự (cái) đánh nhẹ, sự (cái) mổ nhẹ
  2. sự chấm chấm nhẹ (mồ hôi, phấn); sự (cái) chấm nhẹ (sơn...); sự thấm (bằng bọt biển...)
    • to give a picture a dab of paint
      phết nhẹ sơn lên bức hoạ
  3. miếng, cục (cái mềm)
    • a dab of cheese
      miếng phó mát
  4. vết (mực, sơn)
danh từ
  1. (động vật học) cá bơn
danh từ
  1. (từ lóng) tay giỏi, tay cừ, tay thạo
    • he is a dab at maths
      hắn tay giỏi toán
tính từ
  1. (từ lóng) tài, giỏi, khéo, cừ; thạo
    • he is a dab hand at painting
      hắn ta vẽ rất cừ

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "dab"

dab
She uses a small brush to apply a dab of red paint to the canvas.