sop

/sɔp/
danh từ
  1. mẩu bánh mì thả vào nước xúp
    • sop in the pan
      bánh mì rán
  2. vật đút lót
  3. vật cho để thưởng, vật cho để dỗ dành
  4. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) người đàn ông ẻo lả yếu ớt (như con gái)
ngoại động từ
  1. chấm vào nước, nhứng vào nước, thả vào nước
  2. thấm nước
nội động từ
  1. ướt sũng
    • to be sopping with rain
      sũng nước mưa

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "sop"

sop
A child sops up the last of the soup with a piece of bread.