shop

/ʃɔp/
danh từ
  1. cửa hàng, cửa hiệu
  2. phân xưởng
  3. (từ lóng) cơ sở, trường sở nghề nghiệp, công việc làm ăn
    • to set up shop
      bắt đầu công việc làm ăn, bắt đầu kinh doanh
    • to shut up shop
      thôi làm việc ; (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) đóng cửa hiệu

Idioms

  • all over the shop
    (từ lóng) lung tung, lộn xộn; khắp mọi nơi
  • to come to the wrong shop
    hỏi nhầm chỗ; hỏi nhầm người
  • to sink the shop
    không bàn đến chuyện làm ăn; không bàn đến chuyện chuyên môn
  • to smell of the shop
    (xem) smell
  • to talk shop
    nói chuyện làm ăn, nói chuyện công tác; nói chuyện chuyên môn, nói chuyện nghề nghiệp
động từ
  1. đi mua hàng, đi chợ; (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) đi khảo giá
  2. (từ lóng) bỏ tù, bắt giam
  3. (từ lóng) khai báo cho (đồng loã) bị

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

shop
A student builds a wooden birdhouse in shop class.