syndic

/'sindik/
danh từ
  1. quan chức, viên chức
  2. uỷ viên ban đặc trách (cạnh ban giám hiệu, ở đại học Căm-brít)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

syndic
The syndic reviewed the contract on behalf of the university.