sém

  1. đg. Bị cháy phớt quamặt ngoài. Cúi gần lửa, bị sém tóc. Chiếc áo bị sém một chỗ. Nắng sém da.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "sém"

sém
Một chiếc bánh mì bị sém ở mặt ngoài trong lò nướng.