sém
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
Động từ:
- Bị cháy nhẹ, bị cháy xém ở bề mặt ngoài: Chỉ trạng thái một vật bị lửa, nhiệt độ cao hoặc ánh nắng làm cho bề mặt bị cháy nhẹ, đổi màu nhưng chưa cháy thành than hoặc hỏng hoàn toàn.
- Bị làm cho hơi cháy: Hành động tác động của lửa, nhiệt khiến cho bề mặt vật bị ảnh hưởng nhẹ.
Tính từ:
- Ở trạng thái bị cháy nhẹ bề mặt: Dùng để miêu tả đặc điểm của vật đã bị cháy xém.
Ví dụ sử dụng
Động từ:
- Cúi gần lửa, bị sém tóc. (Khi cúi người gần lửa, tóc bị cháy xém.)
- Chiếc áo là bị sém một chỗ. (Chiếc áo bị là (ủi) làm cháy xém một chỗ.)
- Nắng sém da. (Ánh nắng làm da bị cháy xém/rám.)
Tính từ:
- Mép giấy bị sém vì để gần nến. (Mép tờ giấy ở trạng thái cháy xém vì để gần cây nến.)
- Mùi khét từ miếng vải sém. (Mùi khét bốc lên từ miếng vải đã bị cháy xém.)
Các cách sử dụng nâng cao
- Dùng trong ẩn dụ: Có thể dùng để diễn tả việc suýt gặp phải một tai nạn, rủi ro hoặc suýt bị ảnh hưởng xấu.
- Vụ nổ xảy ra, anh ấy suýt chết, chỉ bị sém qua thôi. (Anh ấy suýt nữa thì chết trong vụ nổ, may mà chỉ bị ảnh hưởng nhẹ.)
- Dùng để nhấn mạnh sự tiếp xúc gần với nguy hiểm: Thường đi kèm với các từ chỉ mức độ như "suýt", "hụt".
- Chiếc xe tải lao qua, sém đứt đuôi con mèo. (Chiếc xe tải lao qua, suýt chút nữa thì cán đứt đuôi con mèo.)
Biến thể và từ gần giống
- Xém (động từ/tính từ): Có nghĩa tương tự "sém", chỉ sự suýt soát, cháy nhẹ hoặc va chạm nhẹ. Đây là biến thể phổ biến, thường dùng thay thế cho nhau.
- Xém chút nữa thì tôi bị xe đụng. (Suýt chút nữa thì tôi bị xe đụng.)
- Cháy xém (cụm động từ): Nhấn mạnh trạng thái bị cháy ở mức độ nhẹ bề mặt.
- Bánh mì nướng quá lửa bị cháy xém.
- Rám (tính từ): Thường dùng cho da bị ảnh hưởng bởi nắng, cho màu sắc tối hơn nhưng không hẳn là cháy.
- Da rám nắng.
Từ đồng nghĩa
- Cháy sém: Bị cháy ở mức độ nhẹ trên bề mặt.
- Khét: Có mùi hoặc bị cháy nhẹ tạo mùi khó chịu (thường dùng cho thức ăn hoặc vải).
- Cơm khét đáy nồi.
Các cụm từ liên quan
- Sém một bên: Chỉ việc suýt bị tai nạn, suýt bị ảnh hưởng.
- Nó chạy qua đường, sém một bên là bị xe tông. (Nó chạy qua đường, suýt chút nữa thì bị xe tông.)
- Bị sém nắng: Da bị ánh nắng mặt trời làm cho đen, rám lại.
- Đi biển về, lưng nó bị sém nắng.
- đg. Bị cháy phớt qua ở mặt ngoài. Cúi gần lửa, bị sém tóc. Chiếc áo là bị sém một chỗ. Nắng sém da.