sầm

  1. 1 trgt Nói tiếng đổ hay va đập mạnh: Nhà đổ sầm; Cánh cửa đóng sầm.
  2. 2 trgt Nói tối một cách đột ngột: Mây kéo tối sầm.
  3. đgt Nói mặt bỗng nhiên trở nên nặng nề: Nghe người con dâu nóilễ, cụ nét mặt.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

sầm
Trời tối sầm khi mây đen kéo đến.