sầm

Học thuật
Thân thiện
sầm

Trời tối sầm khi mây đen kéo đến.

Định nghĩa
  1. Trạng từ:

    • Một cách mạnh mẽ đột ngột, tạo ra tiếng động lớn: Dùng để miêu tả âm thanh của sự vật đổ, rơi, va chạm hoặc đóng mạnh.
    • Một cách đột ngột dày đặc (về sự tối tăm): Dùng để miêu tả bầu trời, không gian trở nên tối đen một cách nhanh chóng dữ dội.
  2. Động từ:

    • Trở nên u ám, nặng nề (về sắc mặt, thần sắc): Chỉ sự thay đổi trên khuôn mặt, trở nên cau có, giận dữ hoặc buồn một cách rõ rệt.
dụ sử dụng
  • Trạng từ:
    • Cánh cửa gỗ nặng đóng sầm một cái, khiến mọi người giật mình.
    • Trời đang nắng bỗng mây kéo sầm, một cơn mưa lớn sắp ập đến.
  • Động từ:
    • Nghe tin không vui, mặt anh ấy sầm lại ngay lập tức.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "sầm sầm": (từ láy) lặp đi lặp lại với âm thanh mạnh, liên tục dồn dập.
    • Tiếng máy nổ sầm sầm từ nhà xưởng vọng ra.
  • "sầm sập": (từ láy) diễn tả âm thanh hoặc sự việc xảy ra liên tiếp, dồn dập.
    • Mưa rơi sầm sập trên mái tôn.
Biến thể từ gần giống
  • Sầm uất: (tính từ) chỉ sự đông đúc, nhộn nhịp phồn thịnh (thường dùng cho phố xá, đô thị). Đây một từ ghép Hán Việt, nghĩa khác biệt.
    • Phố cổ Nội một khu phố sầm uất.
  • Sầm : (tính từ/động từ) cau có, biểu lộ sự không hài lòng, giận dữ qua nét mặt.
    • Cậu ngồi sầm trong góc bị mẹ mắng.
Từ đồng nghĩa
  • Trạng từ (về âm thanh): ầm, đùng, rầm.
  • Trạng từ (về sự tối tăm): tối om, tối đen, tối mịt.
  • Động từ (về sắc mặt): tối sầm, sa sầm, cau lại.
Các cụm từ liên quan
  • Đóng sầm: đóng (cửa) một cách mạnh gây tiếng động lớn.
    • tức giận bỏ đi, đóng sầm cửa lại.
  • Tối sầm: trở nên tối đen một cách đột ngột.
    • Cơn bão khiến bầu trời tối sầm lại chỉ trong chốc lát.
  • Mặt sầm lại: khuôn mặt trở nên u ám, giận dữ.
    • Nghe lời nói thiếu tôn trọng, ông chủ mặt sầm lại.
Thành ngữ liên quan
  • Sấm bên đông, động bên tây: (Thành ngữ) chỉ sự việc xảy ranơi này nhưng ảnh hưởng hoặc liên quan đến nơi khác. (Lưu ý: "sầm" ở đây biến âm của "sấm" - tiếng sấm).
sầm

Trời tối sầm khi mây đen kéo đến.

  1. 1 trgt Nói tiếng đổ hay va đập mạnh: Nhà đổ sầm; Cánh cửa đóng sầm.
  2. 2 trgt Nói tối một cách đột ngột: Mây kéo tối sầm.
  3. đgt Nói mặt bỗng nhiên trở nên nặng nề: Nghe người con dâu nóilễ, cụ nét mặt.