sắm
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Động từ:
- Mua để dùng trong một dịp nào đó: Hành động mua sắm, thường là những vật dụng cần thiết hoặc mới, để chuẩn bị cho một sự kiện, dịp lễ hoặc nhu cầu cụ thể.
Ví dụ sử dụng
- Động từ:
- Gia đình tôi đang sắm quần áo mới để đi dự đám cưới.
- Mẹ tôi thường sắm rất nhiều đồ ăn thức uống trước Tết.
- Anh ấy vừa sắm một chiếc xe máy mới để đi làm.
Các cách sử dụng nâng cao
- "Sắm sửa": (cụm động từ) Chuẩn bị, mua sắm và bố trí đầy đủ cho một việc gì đó.
- Cả nhà đang tất bật sắm sửa cho đám cưới của con gái.
- "Sắm vai": (cụm động từ, dùng trong sân khấu, điện ảnh) Đảm nhận, thủ vai một nhân vật.
- Diễn viên trẻ đó đã sắm vai phản diện rất thành công.
Biến thể và từ gần giống
- Sắm sửa (động từ): Chuẩn bị, mua sắm đầy đủ.
- Sắm sanh (động từ, ít dùng): Mua sắm, tích trữ (thường dùng trong ngữ cảnh trang trọng hoặc văn chương).
- Công việc sắm sanh của cô dâu đã xong xuôi.
Từ đồng nghĩa
- Mua: Hành động dùng tiền để đổi lấy hàng hóa (nghĩa rộng hơn, không nhất thiết gắn với dịp cụ thể).
- Tậu: Mua, thường dùng cho những tài sản có giá trị lớn (như nhà, xe).
Từ trái nghĩa
- Bán: Chuyển quyền sở hữu hàng hóa để lấy tiền.
- Thanh lý: Bán đi (thường với giá thấp) để giải quyết, không còn sử dụng.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
(Không có phrasal verbs phổ biến trực tiếp với động từ "sắm". Hành động thường được diễn đạt bằng cụm "sắm + danh từ").
Thành ngữ liên quan
(Không có thành ngữ phổ biến nào sử dụng riêng từ "sắm").
- đg. Mua để dùng trong một dịp nào : Sắm quần áo cưới ; Sắm tết.
Proverbs and Idioms
- Một năm làm nhà, ba năm sắm sửa
- Năm nào ba chín có mưa, anh em ta sắm cày bừa làm ăn
- Đi giác sám bầu, đi câu sắm giỏ
- Mồng chín tháng chín không mưa, cha con làm ruộng vác cưa lên rừng, mồng chín tháng chín trời mưa, cha con làm ruộng, sắm cày bừa mần ăn
- Chớp đằng tây sắm dây mà tát
- Đi tát sắm gàu, đi câu sắm giỏ