sấm

  1. 1 dt. Tiếng nổ rền trên bầu trời khi dông: Tiếng sấm rền vang vỗ tay như sấm dậy.
  2. 2 dt. Lời dự đoán những sự kiện lớn sẽ xẩy ra: sấm trạng Trình.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

sấm
Sấm vang lên sau một tia chớp trên bầu trời đầy mây.