sim

Học thuật
Thân thiện
sim

Sim chín đỏ mọng trên cành cây nhỏ trong rừng.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Một loài cây nhỏ, thường mọc hoangvùng rừng núi: Cây sim thuộc họ với cây ổi, thân nhiều chất chát.
    • Quả của cây sim: Quả sim nhỏ, kích thước bằng đốt ngón tay, khi chín màu đỏ sẫm hoặc tím thẫm, vị ngọt, có thể ăn được.
dụ sử dụng
  • Danh từ (chỉ cây):

    • Trên những triền đồi vùng trung du mọc đầy cây sim.
    • Thân cây sim non thường được dùng để ngâm rượu, trị đau bụng.
  • Danh từ (chỉ quả):

    • Mùa , trẻ con lên núi hái sim chín về ăn.
    • Màu tím hoa sim gợi nhớ về một miền quê nghèo khó.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Rừng sim": Cụm từ chỉ khu rừng hoặc đồi núi nơi cây sim mọc tập trung, thường mang sắc thái hoang , thơ mộng.

    • Anh dẫn em về thăm rừng sim ngày xưa.
  • "Màu sim tím" / "Tím hoa sim": Cụm từ chỉ màu sắc đặc trưng của hoa hoặc quả sim, thường được dùng trong văn chương, thơ ca để gợi hình ảnh đẹp nhưng buồn, gắn với kỷ niệm.

    • Áo nàng màu tím hoa sim, tím chiều hoang biền biệt.
Biến thể từ liên quan
  • Hoa sim (danh từ): Hoa của cây sim, thường màu tím, hình ảnh quen thuộc trong thơ ca Việt Nam.
  • Rượu sim (danh từ): Loại rượu ngâm từ quả sim hoặc thân cây sim non, được cho lợi cho sức khỏe.
  • Mứt sim (danh từ): Món ăn được chế biến bằng cách đặc quả sim với đường.
Từ đồng nghĩa / Cách gọi khác
  • Trong một số vùng miền, cây sim còn có thể được gọi là cây hồng sim hoặc cây mua (tuy nhiên, cây mua có thể một loài tương tự nhưng khác biệt).
Thành ngữ, hình ảnh văn hóa liên quan
  • Cây sim hoa sim một hình tượng nghệ thuật quen thuộc trong thơ ca, âm nhạc Việt Nam, thường tượng trưng cho tình yêu chung thủy, sự chờ đợi hoặc nỗi buồn ly biệt. Bài thơ "Màu tím hoa sim" của Hữu Loan một dụ điển hình.
  • Sim cũng gắn liền với hình ảnh miền núi trung du nghèo khó nhưng rất đỗi thơ mộng.
sim

Sim chín đỏ mọng trên cành cây nhỏ trong rừng.

  1. d. Loài cây nhỏ cùng họ với ổi, mọcrừng núi, thân nhiều chất chát, quả nhỏ bằng đốt tay, khi chín thì đỏ sẫm, ngọt, ăn được.