sẫm

Học thuật
Thân thiện
sẫm

Màu áo của cô ấy là một màu xanh sẫm rất đẹp.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • (Màu sắc) đậm hơi tối: Dùng để miêu tả một màu sắc tông đậm, thiên về tối, không sáng thường gợi cảm giác trầm, sâu. Đây nghĩa chính phổ biến nhất của từ "sẫm".
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Bầu trời đang chuyển dần sang màu xanh sẫm khi hoàng hôn buông xuống.
    • ấy thích mặc chiếc áo len màu đỏ sẫm trong mùa đông.
    • Màu nâu sẫm của tường tạo cảm giác ấm cúng cho căn phòng.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "sẫm màu": màu đậm tối.
    • Chiếc ghế gỗ đã , sẫm màu theo thời gian.
  • "sâm sẫm" (từ láy, nghĩa giảm nhẹ): hơi sẫm, có vẻ sẫm màu.
    • Trời sâm sẫm tối, chúng tôi vội vã trở về nhà.
Biến thể từ gần giống
  • Sẫm màu (cụm tính từ): cách dùng phổ biến để nhấn mạnh đặc tính "sẫm" của màu sắc.
  • Sậm (tính từ): một biến thể phổ biến, có nghĩa tương tự "sẫm", thường dùng để chỉ màu sắc đậm tối. dụ:
  • Thẫm (tính từ): từ đồng nghĩa, cũng chỉ màu đậm tối, thường dùng trong văn chương. dụ:
Từ đồng nghĩa
  • Đậm: chỉ mức độ màu sắc mạnh, có thể không nhất thiết phải "tối".
  • Tối: chỉ mức độ thiếu ánh sáng, có thể dùng cho màu sắc hoặc không gian.
  • Thâm (trong một số ngữ cảnh màu sắc): chỉ màu tối, thường xanh thâm hoặc tím thâm.
Từ trái nghĩa
  • Nhạt: màu tông nhẹ, thiên về sáng.
  • Sáng: màu độ sáng cao, tươi tắn.
  • Lợt (phương ngữ): đồng nghĩa với "nhạt".
Lưu ý sử dụng
  • Từ "sẫm" chủ yếu dùng để miêu tả màu sắc. Rất hiếm khi dùng để miêu tả trạng thái ánh sáng của không gian một cách trực tiếp ( dụ: không nói "căn phòng rất sẫm" nên nói "căn phòng tối" hoặc "căn phòng màu sẫm").
  • "Sẫm" thường đi kèm với tên màu cụ thể (đỏ sẫm, xanh sẫm, tím sẫm...) hoặc đứng một mình trong cụm "sẫm màu".
sẫm

Màu áo của cô ấy là một màu xanh sẫm rất đẹp.

  1. t. (Màu sắc) đậm hơi tối. Sẫm màu. Đỏ sẫm. Tím sẫm.