săng
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Danh từ:
- Quan tài: Một cái hòm, thường làm bằng gỗ, dùng để đựng thi hài người chết trước khi chôn cất hoặc hỏa táng.
- Một loài cỏ: Loài cây thuộc họ lúa, thân cao, thường được dùng để làm tranh lợp nhà.
Ví dụ sử dụng
Danh từ (nghĩa quan tài):
- Gia đình đã đặt thi hài cụ vào trong săng. (Gia đình đã đặt thi hài cụ vào trong quan tài.)
- Chiếc săng được làm từ gỗ quý. (Chiếc quan tài được làm từ gỗ quý.)
Danh từ (nghĩa loài cỏ):
- Người dân cắt săng về phơi khô để lợp nhà. (Người dân cắt cỏ săng về phơi khô để lợp nhà.)
- Mái nhà tranh lợp bằng săng rất mát vào mùa hè. (Mái nhà tranh lợp bằng cỏ săng rất mát vào mùa hè.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "Hàng săng chết bó chiếu": Thành ngữ chỉ sự nghịch lý, mỉa mai khi người làm ra thứ gì đó cho người khác nhưng bản thân mình lại không có hoặc không dùng được khi cần.
- Anh thợ giày đi dép rách, đúng là hàng săng chết bó chiếu. (Anh thợ giày đi dép rách, đúng là người làm giày cho thiên hạ nhưng bản thân lại không có giày đẹp để đi.)
Biến thể và từ gần giống
- Quan tài: Từ đồng nghĩa phổ biến hơn cho nghĩa "hòm đựng xác".
- Áo quan: Từ Hán Việt, cùng nghĩa với quan tài.
- Cỏ tranh: Tên gọi khác cho loại cỏ dùng lợp nhà, có thể cùng loài hoặc tương tự.
Từ đồng nghĩa
- Quan tài, áo quan (cho nghĩa hòm đựng xác).
- Cỏ lợp, cỏ tranh (cho nghĩa loài cỏ).
Thành ngữ liên quan
- Hàng săng chết bó chiếu: Như đã giải thích ở mục trên, là thành ngữ cố định có chứa từ "săng".
- d. Thứ hòm đựng xác người. Hàng săng chết bó chiếu. Người sản xuất ra để cung cấp cho mọi người những cái mà bản thân mình lúc cần lại không có.
- d. Loài cỏ cao thuộc họ lúa, dùng để đánh tranh lợp nhà.