săng

Học thuật
Thân thiện
săng

Một người thợ đang lợp mái nhà bằng săng.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Quan tài: Một cái hòm, thường làm bằng gỗ, dùng để đựng thi hài người chết trước khi chôn cất hoặc hỏa táng.
    • Một loài cỏ: Loài cây thuộc họ lúa, thân cao, thường được dùng để làm tranh lợp nhà.
dụ sử dụng
  • Danh từ (nghĩa quan tài):

    • Gia đình đã đặt thi hài cụ vào trong săng. (Gia đình đã đặt thi hài cụ vào trong quan tài.)
    • Chiếc săng được làm từ gỗ quý. (Chiếc quan tài được làm từ gỗ quý.)
  • Danh từ (nghĩa loài cỏ):

    • Người dân cắt săng về phơi khô để lợp nhà. (Người dân cắt cỏ săng về phơi khô để lợp nhà.)
    • Mái nhà tranh lợp bằng săng rất mát vào mùa . (Mái nhà tranh lợp bằng cỏ săng rất mát vào mùa .)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Hàng săng chết chiếu": Thành ngữ chỉ sự nghịch lý, mỉa mai khi người làm ra thứ đó cho người khác nhưng bản thân mình lại không hoặc không dùng được khi cần.
    • Anh thợ giày đi dép rách, đúng hàng săng chết chiếu. (Anh thợ giày đi dép rách, đúng người làm giày cho thiên hạ nhưng bản thân lại không giày đẹp để đi.)
Biến thể từ gần giống
  • Quan tài: Từ đồng nghĩa phổ biến hơn cho nghĩa "hòm đựng xác".
  • Áo quan: Từ Hán Việt, cùng nghĩa với quan tài.
  • Cỏ tranh: Tên gọi khác cho loại cỏ dùng lợp nhà, có thể cùng loài hoặc tương tự.
Từ đồng nghĩa
  • Quan tài, áo quan (cho nghĩa hòm đựng xác).
  • Cỏ lợp, cỏ tranh (cho nghĩa loài cỏ).
Thành ngữ liên quan
  • Hàng săng chết chiếu: Như đã giải thíchmục trên, thành ngữ cố định chứa từ "săng".
săng

Một người thợ đang lợp mái nhà bằng săng.

  1. d. Thứ hòm đựng xác người. Hàng săng chết chiếu. Người sản xuất ra để cung cấp cho mọi người những cái bản thân mình lúc cần lại không .
  2. d. Loài cỏ cao thuộc họ lúa, dùng để đánh tranh lợp nhà.