săng

  1. d. Thứ hòm đựng xác người. Hàng săng chết chiếu. Người sản xuất ra để cung cấp cho mọi người những cái bản thân mình lúc cần lại không .
  2. d. Loài cỏ cao thuộc họ lúa, dùng để đánh tranh lợp nhà.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

săng
Một người thợ đang lợp mái nhà bằng săng.