sảng

Học thuật
Thân thiện
sảng

Người bệnh sốt cao và nói sảng trên giường.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • Trạng thái mê man, không tỉnh táo do sốt cao hoặc bệnh nặng: Dùng để miêu tả trạng thái tinh thần bị rối loạn, thường nói những điều vô nghĩa, không liên quan đến thực tại.
    • Trạng thái phấn khích quá mức, nói năng bất thường: (Nghĩa mở rộng) Chỉ trạng thái nói nhiều, nói nhanh một cách thiếu kiểm soát do xúc động mạnh.
  2. Động từ:

    • Hành động nói trong cơn mê sảng: Chỉ việc thốt ra lời nói khi đang trong trạng thái mất ý thức tạm thời hoặc bị kích động cực độ.
dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • Bệnh nhân lên cơn sốt rất cao bắt đầu nói sảng.
    • Sau sốc tinh thần, anh ấy có vẻ sảng hẳn đi, cứ lẩm bẩm một mình.
  • Động từ:

    • ấy sảng suốt đêm cơn sốt chưa dứt.
    • Đừng để bị kích động sảng lên những lời không hay.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Nói sảng": Cụm động từ phổ biến nhất, chỉ việc nói lung tung, nói nhảm trong lúc mê man hoặc mất bình tĩnh.

    • Người bệnh nói sảng đòi uống nước đang được truyền dịch.
  • "Mê sảng": Trạng thái bán bán tỉnh, ý thức không rõ ràng, thường đi kèm với việc nói sảng.

    • Cơn sốt rét khiến anh ta rơi vào trạng thái mê sảng mấy ngày liền.
Biến thể từ gần giống
  • Sảng khoái (tính từ): Chỉ cảm giác thoải mái, dễ chịu, tinh thần minh mẫn (hoàn toàn khác nghĩa với "sảng").

    • Sau giấc ngủ trưa, tôi cảm thấycùng sảng khoái.
  • Điên sảng (tính từ): Trạng thái điên cuồng, mất trí đến mức nói năng hành động hỗn loạn.

    • Nghe tin dữ, ấy gần như điên sảng lên.
Từ đồng nghĩa
  • Mê man: Trạng thái nửa tỉnh nửa , không ý thức được đầy đủ.
  • Lảm nhảm: Nói liên tục những điều nhỏ nhặt, vô nghĩa.
  • Hoang tưởng: (Trong y học) những suy nghĩ, niềm tin sai lệch so với thực tế.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ riêng biệt ngoài các cụm đã nêumục "Cách sử dụng nâng cao")

Thành ngữ liên quan
  • Sốt đến nơi, sảng đến chốn: Thành ngữ miêu tả cơn sốt rất cao kéo dài, dẫn đến tình trạng nói sảng liên tục.
    • Đợt ốm vừa rồi, sốt đến nơi, sảng đến chốn, cả nhà phải thay nhau trông.
sảng

Người bệnh sốt cao và nói sảng trên giường.

  1. trgt Mê man: Sốt nặng nên nói sảng.