sắc

Học thuật
Thân thiện
sắc

Mẹ đang sắc thuốc bắc trong ấm đất trên bếp lửa nhỏ.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Màu: Chỉ màu sắc của sự vật.
    • Nước da, vẻ mặt: Chỉ tình trạng sức khỏe thể hiện qua da mặt.
    • Vẻ đẹp: Chỉ nhan sắc, vẻ đẹp bên ngoài, thường dùng cho phụ nữ.
    • Dấu thanh: Một trong sáu dấu thanh của tiếng Việt, hình dạng ('), đặt trên nguyên âm.
  2. Động từ:

    • Đun, nấu (thuốc): Hành động đun sôi thuốc Bắc hoặc thuốc Nam để chiết lấy nước cốt.
  3. Tính từ:

    • Sắc bén, sắc nhọn: cạnh mỏng, bén, dễ dàng cắt hoặc xuyên qua.
    • Tinh nhanh, sắc sảo: Chỉ sự nhạy bén, tinh tường trong nhận thức, phán đoán hoặc kỹ năng.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Bức tranh nhiều sắc màu rực rỡ. (Bức tranh nhiều màu sắc rực rỡ.)
    • Sắc mặt anh ấy tươi tỉnh hẳn sau kỳ nghỉ. (Nước da mặt anh ấy tươi tỉnh hẳn sau kỳ nghỉ.)
    • Tài sắc vẹn toàn. (Vừa tài năng vừa nhan sắc.)
    • Chữ "" dấu sắc trên chữ a. (Chữ "" dấu sắc trên chữ a.)
  • Động từ:

    • tôi thường sắc thuốc trong ấm đất. ( tôi thường đun thuốc trong ấm đất.)
  • Tính từ:

    • Con dao này rất sắc, cắt cũng dễ. (Con dao này rất bén, cắt cũng dễ.)
    • ấy con mắt nhìn người rất sắc. ( ấy con mắt nhìn người rất tinh tường.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Sắc sảo": Thông minh, nhanh trí tỏ ra hiểu biết.
    • cách ứng xử rất sắc sảo so với tuổi.
  • "Sắc nét": Rõ ràng, rành mạch, đường nét hoặc chi tiết .
    • Bức ảnh chụp rất sắc nét.
  • "Sắc thái": Sự biểu hiện tinh tế, nhẹ nhàng khác biệt về ý nghĩa, cảm xúc hoặc màu sắc.
    • Câu nói ấy mang nhiều sắc thái mỉa mai.
Biến thể từ gần giống
  • Sắc sảo (tính từ): Thông minh, nhạy bén.
  • Sắc nét (tính từ): Rõ ràng, chi tiết.
  • Sắc thái (danh từ): Nét đặc trưng tinh tế, ý vị.
  • Sắc dục (danh từ): Ham muốn về nhục dục, tình dục (thường dùng trong văn chương, Phật giáo).
  • Sắc phong (danh từ): Văn bản, mệnh lệnh của vua ban (nghĩa cổ).
Từ đồng nghĩa
  • Màu (danh từ): Màu sắc.
  • Bén (tính từ): Sắc, dễ cắt.
  • Tinh (tính từ): Tinh anh, sắc sảo.
  • Nhan sắc (danh từ): Vẻ đẹp.
Từ trái nghĩa
  • Cùn (tính từ): Không sắc bén.
  • Đục (tính từ): Không trong sáng, không tinh tường (về mặt nhận thức).
  • sắc (tính từ): Không màu, không nhan sắc (trong một số ngữ cảnh triết học, tôn giáo).
Thành ngữ, tục ngữ liên quan
  • Sắc sắc không không: Thành ngữ gốc Hán Việt, ý nói mọi sự vật, hiện tượng (sắc) đều hư ảo, không thực thể vĩnh cửu (không), theo quan niệm Phật giáo.
  • Một vốn bốn lời, một sắc mười thuê: Tục ngữ, ý nói lợi nhuận, lợi ích thu về rất lớn so với vốn bỏ ra ban đầu.
  • Tài sắc vẹn toàn: Vừa tài năng vừa nhan sắc.
sắc

Mẹ đang sắc thuốc bắc trong ấm đất trên bếp lửa nhỏ.

  1. d. 1. Màu : Sắc đỏ. 2. Nước da : ốm mãi, sắc mặt mỗi ngày một kém. 3. Nh. Sắc đẹp : Tài này sắc ấy nghìn vàng chưa cân (K).
  2. d. Dấu thanh từ phải xiên sang trái, ở trên một nguyên âm (').
  3. - đg. Đun thuốc Bắc hay thuốc Nam cho thực nhừ để lấy cho hết nước cốt : Sắc mỗi thang lấy ba nước.
  4. - 1. t. cạnh mỏng cắt được dễ dàng : Dao sắc. Mắt sắc. Nói con mắt nhanh tinh. 2. t, ph. Tinh nhanh giỏi : Sắc nước cờ ; Nhận định sắc.