sắc

  1. d. 1. Màu : Sắc đỏ. 2. Nước da : ốm mãi, sắc mặt mỗi ngày một kém. 3. Nh. Sắc đẹp : Tài này sắc ấy nghìn vàng chưa cân (K).
  2. d. Dấu thanh từ phải xiên sang trái, ở trên một nguyên âm (').
  3. - đg. Đun thuốc Bắc hay thuốc Nam cho thực nhừ để lấy cho hết nước cốt : Sắc mỗi thang lấy ba nước.
  4. - 1. t. cạnh mỏng cắt được dễ dàng : Dao sắc. Mắt sắc. Nói con mắt nhanh tinh. 2. t, ph. Tinh nhanh giỏi : Sắc nước cờ ; Nhận định sắc.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "sắc"

sắc
Mẹ đang sắc thuốc bắc trong ấm đất trên bếp lửa nhỏ.