sức

Học thuật
Thân thiện
sức

Người nông dân dùng sức để kéo chiếc xe bò.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Khả năng hoạt động về thể chất hoặc tinh thần của con người: Chỉ năng lực bên trong để thực hiện một việc đó.
    • Năng lực, tác động của vật chất hoặc hiện tượng tự nhiên: Chỉ khả năng tạo ra hiệu quả, ảnh hưởng của sự vật.
  2. Động từ (cổ, ít dùng):

    • Truyền lệnh, ra lệnh: Hành động của người chức vụ cao truyền đạt mệnh lệnh xuống cho cấp dưới.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Anh ấy sức khỏe tốt. (Anh ấy khả năng thể chất tốt.)
    • Con thuyền lướt nhanh nhờ sức gió. (Con thuyền di chuyển nhanh nhờ năng lực đẩy của gió.)
    • ấy làm việc hết sức mình. ( ấy làm việc với toàn bộ khả năng của bản thân.)
  • Động từ (cổ):

    • Nhà vua sức cho quan lại thực hiện mệnh lệnh. (Nhà vua truyền lệnh cho các quan lại thực hiện mệnh lệnh.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "hết sức": với toàn bộ khả năng, rất mực.

    • Tôi hết sức ủng hộ ý kiến đó. (Tôi ủng hộ ý kiến đó một cách tối đa.)
  • "sức lực": năng lực thể chất tinh thần để lao động, hoạt động.

    • Dự án này tiêu tốn nhiều sức lực. (Dự án này tiêu hao nhiều năng lực lao động.)
  • "sức mạnh": khả năng tạo ra tác động lớn, quyền lực.

    • Sức mạnh của tinh thần đoàn kết vô địch. (Khả năng tác động của tinh thần đoàn kết lớn nhất.)
Biến thể từ gần giống
  • Sức sống (danh từ): khả năng sinh trưởng, phát triển mạnh mẽ; sinh khí.

    • Cây cối đâm chồi nảy lộc đầy sức sống. (Cây cối đâm chồi nảy lộc tràn đầy sinh khí.)
  • Sức ép (danh từ): áp lực, sự đè nén bằng sức mạnh.

    • Chịu sức ép từ dư luận. (Chịu áp lực từ dư luận.)
  • Sức cản (danh từ): lực cản trở sự chuyển động.

    • Sức cản của không khí ảnh hưởng đến tốc độ. (Lực cản của không khí ảnh hưởng đến tốc độ.)
Từ đồng nghĩa
  • Lực (danh từ): sức mạnh, khả năng tác động vật .
  • Năng lực (danh từ): khả năng làm được một việc đó.
  • Khả năng (danh từ): cái có thể làm được, tiềm lực.
Thành ngữ liên quan
  • Hết sức bình sinh: dùng toàn bộ sức lực vốn của cả cuộc đời.

    • Ông ấy chiến đấu hết sức bình sinh. (Ông ấy chiến đấu với toàn bộ sức lực của cả đời mình.)
  • sức người sỏi đá cũng thành cơm: Ý nói với sức lao động sự kiên trì, con người có thể làm nên mọi việc.

    • Hãy nhớ rằng sức người sỏi đá cũng thành cơm. (Hãy nhớ rằng với sức lao động, khó khăn đến mấy cũng có thể vượt qua.)
  • Sức cùng lực kiệt: sức lực đã cạn kiệt, không còn nữa.

    • Làm việc đến sức cùng lực kiệt. (Làm việc đến khi không còn chút sức lực nào.)
sức

Người nông dân dùng sức để kéo chiếc xe bò.

  1. 1 dt Khả năng hoạt động của người ta hoặc do tác động của vật chất: Sức ta đã mạnh, người ta đã đông (HCM); Sức này nào quản búa rìu lay ( Thánh-tông); Thuyền vượt lên nhờ sức gió.
  2. 2 đgt Nói cấp trên truyền lệnh cho cấp dưới: Vương bèn sức cho các tù trưởng chặn các ngả đường (NgHTưởng).