sức

  1. 1 dt Khả năng hoạt động của người ta hoặc do tác động của vật chất: Sức ta đã mạnh, người ta đã đông (HCM); Sức này nào quản búa rìu lay ( Thánh-tông); Thuyền vượt lên nhờ sức gió.
  2. 2 đgt Nói cấp trên truyền lệnh cho cấp dưới: Vương bèn sức cho các tù trưởng chặn các ngả đường (NgHTưởng).

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

sức
Người nông dân dùng sức để kéo chiếc xe bò.