sặc

  1. 1 đgt. Bị ho mạnh, liên tục do vật đột ngột làm tắc khí quản: ăn vội nên bị sặc sặc khói thuốc lá.
  2. 2 tt. (Mùi) đậm đặc xông lên mạnh: sặc mùi rượu sặc mùi thuốc lào.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "sặc"

sặc
Một em bé bị sặc khi uống sữa quá nhanh.