sặc
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
Động từ:
- Bị ho mạnh, liên tục do vật gì đột ngột làm tắc khí quản: Chỉ trạng thái bị nghẹn, ho dữ dội vì thức ăn, nước uống hoặc vật lạ lọt vào đường thở.
- Nôn ra, trào ra (thường dùng với "ra"): Chỉ hành động nôn, ói mạnh.
Tính từ:
- (Mùi) đậm đặc và xông lên mạnh, khó chịu: Dùng để miêu tả một mùi nào đó quá nồng, quá đậm, lan tỏa mạnh trong không khí.
Ví dụ sử dụng
- Động từ (nghĩa bị nghẹn):
- Trẻ nhỏ dễ bị sặc sữa khi bú bình.
- Anh ấy sặc nước vì uống vội.
- Động từ (nghĩa nôn ra):
- Bé ốm, sặc cả cơm ra ngoài.
- Tính từ:
- Căn phòng sặc mùi ẩm mốc.
- Quần áo anh ta sặc mùi khói thuốc.
Các cách sử dụng nâng cao
- "Sặc sụa": Ho liên tục, dữ dội đến mức không kiểm soát được, thường do nghẹn hoặc hít phải chất kích thích.
- Bị hít phải khói, anh ta ho sặc sụa.
- "Sặc máu": Nôn ra máu, một triệu chứng bệnh lý nghiêm trọng.
- Bệnh nhân nhập viện trong tình trạng sặc máu.
Biến thể và từ gần giống
- Nghẹn (động từ): Bị tắc nghẽn ở cổ họng, khó thở hoặc khó nuốt. (Nhẹ hơn "sặc").
- Nôn / Ói (động từ): Tống thức ăn từ dạ dày ra ngoài qua miệng. (Không nhất thiết mang tính đột ngột, mạnh mẽ như "sặc").
- Nồng (tính từ): Có mùi hương đậm, mạnh. (Có thể dùng cho mùi dễ chịu hoặc khó chịu, trong khi "sặc" thường chỉ mùi khó chịu).
Từ đồng nghĩa
- Nghẹn thở (động từ): Bị tắc đường thở.
- Bốc mùi (cụm động từ): Tỏa ra mùi mạnh, thường khó chịu. (Dùng cho nghĩa tính từ của "sặc").
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
- Sặc ra: Nôn ra, trào ra.
- Đứa bé bị sốt cao và sặc ra hết thức ăn.
Thành ngữ liên quan
- Cười đến sặc: Cười quá mạnh và liên tục đến mức gần như bị nghẹn thở.
- Nghe câu chuyện hài, mọi người cười đến sặc.
- 1 đgt. Bị ho mạnh, liên tục do vật gì đột ngột làm tắc khí quản: ăn vội nên bị sặc sặc khói thuốc lá.
- 2 tt. (Mùi) đậm đặc và xông lên mạnh: sặc mùi rượu sặc mùi thuốc lào.