sặc

Học thuật
Thân thiện
sặc

Một em bé bị sặc khi uống sữa quá nhanh.

Định nghĩa
  1. Động từ:

    • Bị ho mạnh, liên tục do vật đột ngột làm tắc khí quản: Chỉ trạng thái bị nghẹn, ho dữ dội thức ăn, nước uống hoặc vật lạ lọt vào đường thở.
    • Nôn ra, trào ra (thường dùng với "ra"): Chỉ hành động nôn, ói mạnh.
  2. Tính từ:

    • (Mùi) đậm đặc xông lên mạnh, khó chịu: Dùng để miêu tả một mùi nào đó quá nồng, quá đậm, lan tỏa mạnh trong không khí.
dụ sử dụng
  • Động từ (nghĩa bị nghẹn):
    • Trẻ nhỏ dễ bị sặc sữa khi bình.
    • Anh ấy sặc nước uống vội.
  • Động từ (nghĩa nôn ra):
    • ốm, sặc cả cơm ra ngoài.
  • Tính từ:
    • Căn phòng sặc mùi ẩm mốc.
    • Quần áo anh ta sặc mùi khói thuốc.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Sặc sụa": Ho liên tục, dữ dội đến mức không kiểm soát được, thường do nghẹn hoặc hít phải chất kích thích.
    • Bị hít phải khói, anh ta ho sặc sụa.
  • "Sặc máu": Nôn ra máu, một triệu chứng bệnh nghiêm trọng.
    • Bệnh nhân nhập viện trong tình trạng sặc máu.
Biến thể từ gần giống
  • Nghẹn (động từ): Bị tắc nghẽncổ họng, khó thở hoặc khó nuốt. (Nhẹ hơn "sặc").
  • Nôn / Ói (động từ): Tống thức ăn từ dạ dày ra ngoài qua miệng. (Không nhất thiết mang tính đột ngột, mạnh mẽ như "sặc").
  • Nồng (tính từ): mùi hương đậm, mạnh. (Có thể dùng cho mùi dễ chịu hoặc khó chịu, trong khi "sặc" thường chỉ mùi khó chịu).
Từ đồng nghĩa
  • Nghẹn thở (động từ): Bị tắc đường thở.
  • Bốc mùi (cụm động từ): Tỏa ra mùi mạnh, thường khó chịu. (Dùng cho nghĩa tính từ của "sặc").
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Sặc ra: Nôn ra, trào ra.
    • Đứa bé bị sốt cao sặc ra hết thức ăn.
Thành ngữ liên quan
  • Cười đến sặc: Cười quá mạnh liên tục đến mức gần như bị nghẹn thở.
    • Nghe câu chuyện hài, mọi người cười đến sặc.
sặc

Một em bé bị sặc khi uống sữa quá nhanh.

  1. 1 đgt. Bị ho mạnh, liên tục do vật đột ngột làm tắc khí quản: ăn vội nên bị sặc sặc khói thuốc lá.
  2. 2 tt. (Mùi) đậm đặc xông lên mạnh: sặc mùi rượu sặc mùi thuốc lào.