sọc
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
Danh từ:
- Đường vạch, vệt dài có màu sắc khác biệt chạy song song trên một bề mặt: Chỉ những đường thẳng, dài, thường song song và lặp lại, tạo thành hoa văn trên vải, da, hoặc bề mặt các vật thể khác.
- Đường gờ, đường lồi lõm chạy dài: Trong một số trường hợp, có thể chỉ đường gân, đường khía chạy dài trên bề mặt tự nhiên của quả, vỏ ốc, v.v.
Tính từ:
- Có các đường sọc, được trang trí bằng các đường sọc: Dùng để miêu tả đặc điểm bề mặt của một vật.
Ví dụ sử dụng
Danh từ:
- Chiếc khăn trải bàn này có những đường sọc xanh trắng rất đẹp.
- Nhìn những đường sọc trên vỏ quả dưa hấu kìa!
- Vỏ con ốc có nhiều đường sọc chạy xoắn ốc.
Tính từ:
- Anh ấy thích mặc áo sọc.
- Tôi vừa mua một chiếc cà vạt sọc chéo.
Các cách sử dụng nâng cao
- "kẻ sọc": Cụm từ thường dùng để chỉ việc vải, vật liệu được tạo hoa văn bằng các đường sọc.
- Bộ quần áo may bằng vải kẻ sọc trông rất lịch sự.
- "sọc dọc", "sọc ngang": Dùng để chỉ rõ hướng của các đường sọc.
- Váy sọc dọc giúp tạo cảm giác cơ thể cao hơn.
- Chiếc áo len sọc ngang màu sắc rực rỡ.
Biến thể và từ gần giống
- Vạch (danh từ): Đường kẻ mảnh, có thể ngắn hơn hoặc không mang tính chất hoa văn lặp lại như "sọc".
- Kẻ (động từ/tính từ): Hành động vẽ thành đường hoặc tính chất có đường kẻ, thường dùng kết hợp (vải kẻ, áo kẻ).
- Vân (danh từ): Đường nét tự nhiên tạo thành hoa văn (như trên gỗ, đá), thường không thẳng và đều như sọc.
Từ đồng nghĩa
- Đường kẻ: Chỉ chung các đường được tạo ra.
- Vệt dài: Nhấn mạnh hình dạng kéo dài.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
Không có cụm động từ đặc thù nào trực tiếp hình thành từ danh/tính từ "sọc".
Thành ngữ liên quan
Không có thành ngữ phổ biến nào sử dụng từ "sọc".
- dt. Vệt màu chạy ngang hoặc dọc trên mặt vải hoặc bề mặt một số vật: vải kẻ sọc quả dưa sọc đen trắng.