sọc

Học thuật
Thân thiện
sọc

Vải áo sơ mi có những sọc xanh và trắng.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Đường vạch, vệt dài màu sắc khác biệt chạy song song trên một bề mặt: Chỉ những đường thẳng, dài, thường song song lặp lại, tạo thành hoa văn trên vải, da, hoặc bề mặt các vật thể khác.
    • Đường gờ, đường lồi lõm chạy dài: Trong một số trường hợp, có thể chỉ đường gân, đường khía chạy dài trên bề mặt tự nhiên của quả, vỏ ốc, v.v.
  2. Tính từ:

    • các đường sọc, được trang trí bằng các đường sọc: Dùng để miêu tả đặc điểm bề mặt của một vật.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Chiếc khăn trải bàn này những đường sọc xanh trắng rất đẹp.
    • Nhìn những đường sọc trên vỏ quả dưa hấu kìa!
    • Vỏ con ốc nhiều đường sọc chạy xoắn ốc.
  • Tính từ:

    • Anh ấy thích mặc áo sọc.
    • Tôi vừa mua một chiếc cà vạt sọc chéo.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "kẻ sọc": Cụm từ thường dùng để chỉ việc vải, vật liệu được tạo hoa văn bằng các đường sọc.
    • Bộ quần áo may bằng vải kẻ sọc trông rất lịch sự.
  • "sọc dọc", "sọc ngang": Dùng để chỉ hướng của các đường sọc.
    • Váy sọc dọc giúp tạo cảm giác cơ thể cao hơn.
    • Chiếc áo len sọc ngang màu sắc rực rỡ.
Biến thể từ gần giống
  • Vạch (danh từ): Đường kẻ mảnh, có thể ngắn hơn hoặc không mang tính chất hoa văn lặp lại như "sọc".
  • Kẻ (động từ/tính từ): Hành động vẽ thành đường hoặc tính chất đường kẻ, thường dùng kết hợp (vải kẻ, áo kẻ).
  • Vân (danh từ): Đường nét tự nhiên tạo thành hoa văn (như trên gỗ, đá), thường không thẳng đều như sọc.
Từ đồng nghĩa
  • Đường kẻ: Chỉ chung các đường được tạo ra.
  • Vệt dài: Nhấn mạnh hình dạng kéo dài.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

Không cụm động từ đặc thù nào trực tiếp hình thành từ danh/tính từ "sọc".

Thành ngữ liên quan

Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng từ "sọc".

sọc

Vải áo sơ mi có những sọc xanh và trắng.

  1. dt. Vệt màu chạy ngang hoặc dọc trên mặt vải hoặc bề mặt một số vật: vải kẻ sọc quả dưa sọc đen trắng.