sao

  1. 1 dt. 1. Thiên thể nhìn thấy như chấm sáng lấp lánh trên bầu trời ban đêm: Bầu trời đầy sao 2. Hình tượng trưng cho ngôi sao, thường nhiều cánh nhọn: cờ đỏ sao vàng năm cánh học thuộc những câu dấu sao(*). 3. Váng dầu, mỡ trên mặt nước: Bát canh béo nổi đầy sao. 4. Chấm trắng nổi trên lông của một số động vật: hươu sao.
  2. 2 dt. Cây thân gỗ cùng họ với chò, vỏ cây màu vàng, hình trứng, quả hai cánh dài, gỗ thường dùng để đóng thuyền.
  3. 3 đgt. Chép, chụp lại thành bản khác theo đúng bản gốc: sao giấy khai sinh bản sao sao y bản chính.
  4. 4 đgt. Đảo trong chảo đun nóng để làm cho thật khô: sao chè sao thuốc bắc.
  5. 5 I. đgt. 1. Từ dùng hỏi nguyên nhân: Sao lâu thế? 2. Từ dùng hỏi cái không biết cụ thể: sao không? II. trt. Từ biểu thị hoặc nhấn mạnh ý ngạc nhiên: Cảnh sao buồn thế! Thật đáng yêu sao!

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

sao
Bầu trời đầy sao lấp lánh vào ban đêm.