sổ

  1. d. 1. Nét chữ Hán vạch thẳng từ trên xuống. 2. Gạch thẳng để biểu thị ý chê hỏng khi chấm Hán văn : Câu văn bị sổ. 3. Xóa bỏ đi : Sổ tên.
  2. d. Quyển vở nhỏ để ghi chép.
  3. t. 1. Thoát ra khỏi chỗ giam cầm : Chim sổ lồng. 2. Vừa lọt lòng mẹ ra : Đứa trẻ mới sổ. 3. Lớn bồng lên : Thằng sổ người.
  4. 1. đg. Tháo cái đã tết, đã buộc : Sổ khăn ra. 2.t. Nói vật đã tết, đã buộc tự tuột ra : Tóc sổ phải tết lại.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

sổ
Một cô gái viết vào cuốn sổ của mình.