sổ

Học thuật
Thân thiện
sổ

Một cô gái viết vào cuốn sổ của mình.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Nét thẳng đứng trong chữ Hán: Một nét bút vạch thẳng từ trên xuống dưới khi viết chữ Hán.
    • Quyển sách nhỏ để ghi chép: Một tập giấy đóng lại thành cuốn, dùng để ghi chép thông tin, số liệu hoặc sự việc.
  2. Động từ:

    • Vạch một nét thẳng để gạch bỏ, xóa đi: Hành động dùng bút kẻ một đường thẳng lên trên chữ viết hoặc tên để biểu thị việc hủy bỏ, loại trừ.
    • Thoát ra, vượt ra khỏi sự giam giữ: Hành động tự do thoát khỏi một không gian bị nhốt, giam cầm.
    • Được sinh ra, lọt lòng: Chỉ việc một đứa trẻ được sinh ra từ bụng mẹ.
    • Lớn nhanh, phổng phao: Chỉ sự phát triển nhanh chóng về thể chất, đặc biệt trẻ em.
    • Tháo ra, tuột ra: Hành động làm cho một vật đang được buộc, tết, cài chặt trở nên lỏng ra hoặc rời ra.
    • (Tự) tuột ra, bung ra: Trạng thái một vật đang được buộc chặt tự nhiên bị lỏng hoặc rời ra.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Chữ "trung" một nét sổgiữa.
    • giáo yêu cầu học sinh mua một cuốn sổ để ghi bài.
    • Mọi khoản thu chi đều được ghi chép cẩn thận vào sổ sách.
  • Động từ:

    • Giám khảo sổ thẳng một câu văn lạc đề.
    • Sổ tên những người không tham gia khỏi danh sách.
    • Chú chim non sổ khỏi lồng, bay vút lên trời.
    • Đứa bé mới sổ đã khóc to.
    • Dạo này thằng sổ người lên trông thấy.
    • ấy sổ chiếc ra để buộc tóc lại cho gọn.
    • Chỉ sơ ý nút thắt dây giày sổ ra.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Sổ lồng": Thoát khỏi lồng, thường dùng với nghĩa bóng chỉ sự thoát khỏi sự gò bó, kìm hãm.

    • Sau nhiều năm bị áp đặt, cuối cùng anh ấy cũng được sổ lồng để theo đuổi đam mê.
  • "Sổ toẹt": (Khẩu ngữ) Xóa bỏ hoàn toàn, bác bỏ thẳng thừng.

    • Đề xuất đó ngay lập tức bị sếp sổ toẹt.
Biến thể từ liên quan
  • Sổ sách (danh từ): Chỉ chung các loại sổ để ghi chép công việc, kế toán.

    • Công ty cần kiểm tra lại sổ sách.
  • Sổ đen (danh từ): Sổ ghi tên những người bị coi lỗi, vi phạm hoặc không được ưa.

    • Hành vi đó có thể khiến anh ta bị đưa vào sổ đen.
  • Sổ hộ khẩu (danh từ): Sổ do cơ quan nhà nước cấp, ghi thông tin về hộ gia đình.

  • Sổ tay (danh từ): Sổ nhỏ, tiện để mang theo người để ghi chép.
Từ đồng nghĩa & Gần nghĩa
  • Xóa, gạch bỏ (động từ): Cùng chỉ hành động hủy bỏ chữ viết.
  • Thoát, vượt thoát (động từ): Cùng chỉ việc ra khỏi nơi giam giữ.
  • Sinh, chào đời (động từ): Cùng chỉ việc ra đời.
  • Tháo, cởi (động từ): Cùng chỉ hành động làm cho vật buộc chặt được mở ra.
  • Tuột, bung (động từ): Cùng chỉ trạng thái vật buộc chặt bị lỏng ra.
Các cụm từ liên quan
  • Sổ ra: Nhấn mạnh hành động tháo ra, tuột ra hoàn toàn.

    • Cái cúc áo sổ ra ngoài.
  • Sổ tung: (Thường dùng cho tóc) Xõa ra, bung ra hoàn toàn.

    • Mái tóc dài sổ tung trong gió.
Thành ngữ, Tục ngữ liên quan

(Từ "sổ" ít xuất hiện trong các thành ngữ, tục ngữ phổ biến. Cách dùng chủ yếu trong các cụm từ cố định như đã nêutrên.)

sổ

Một cô gái viết vào cuốn sổ của mình.

  1. d. 1. Nét chữ Hán vạch thẳng từ trên xuống. 2. Gạch thẳng để biểu thị ý chê hỏng khi chấm Hán văn : Câu văn bị sổ. 3. Xóa bỏ đi : Sổ tên.
  2. d. Quyển vở nhỏ để ghi chép.
  3. t. 1. Thoát ra khỏi chỗ giam cầm : Chim sổ lồng. 2. Vừa lọt lòng mẹ ra : Đứa trẻ mới sổ. 3. Lớn bồng lên : Thằng sổ người.
  4. 1. đg. Tháo cái đã tết, đã buộc : Sổ khăn ra. 2.t. Nói vật đã tết, đã buộc tự tuột ra : Tóc sổ phải tết lại.